teratology

[Mỹ]/ˌtɛrəˈtɒlədʒi/
[Anh]/ˌtɛrəˈtɑlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.nghiên cứu về những bất thường trong sự phát triển thể chất; nghiên cứu về quái vật hoặc hiện tượng lạ; nghiên cứu về dị dạng hoặc sự phát triển bất thường; nghiên cứu về hình thức kỳ quái hoặc không bình thường
Các dạng của từ
số nhiềuteratologies

Cụm từ & Cách kết hợp

teratology research

nghiên cứu dị dạng thai nhi

teratology studies

nghiên cứu về dị dạng thai nhi

teratology findings

những phát hiện về dị dạng thai nhi

teratology expert

chuyên gia về dị dạng thai nhi

teratology effects

tác động của dị dạng thai nhi

teratology assessment

đánh giá về dị dạng thai nhi

teratology conference

hội nghị về dị dạng thai nhi

teratology report

báo cáo về dị dạng thai nhi

teratology implications

tác động của dị dạng thai nhi

teratology guidelines

hướng dẫn về dị dạng thai nhi

Câu ví dụ

teratology is the study of abnormal formations in organisms.

tê suất thai là nghiên cứu về các dị hình trong các sinh vật.

researchers in teratology often focus on genetic mutations.

các nhà nghiên cứu về tê suất thai thường tập trung vào các đột biến di truyền.

understanding teratology can help prevent birth defects.

hiểu biết về tê suất thai có thể giúp ngăn ngừa dị tật bẩm sinh.

teratology has implications for developmental biology.

tê suất thai có ý nghĩa đối với sinh học phát triển.

many teratology studies involve animal models.

nhiều nghiên cứu về tê suất thai liên quan đến các mô hình động vật.

teratology can provide insights into environmental impacts on development.

tê suất thai có thể cung cấp những hiểu biết về tác động của môi trường đến sự phát triển.

professionals in teratology work to identify risk factors for deformities.

các chuyên gia về tê suất thai làm việc để xác định các yếu tố nguy cơ gây dị hình.

teratology plays a crucial role in prenatal care.

tê suất thai đóng vai trò quan trọng trong chăm sóc trước khi sinh.

the findings in teratology can influence public health policies.

những phát hiện trong tê suất thai có thể ảnh hưởng đến các chính sách y tế công cộng.

advancements in teratology lead to better understanding of congenital disorders.

những tiến bộ trong tê suất thai dẫn đến hiểu biết tốt hơn về các rối loạn bẩm sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay