bus terminus
bến xe buýt
railway terminus
bến xe lửa
terminus of a peninsula
giao điểm của một bán đảo
the exhibition's terminus is 1962.
Thời điểm kết thúc của triển lãm là năm 1962.
How much to the terminus, please?
Giá vé đến điểm cuối là bao nhiêu vậy?
The date of the author's death was the only terminus ad quem for the manuscript.
Ngày mất của tác giả là điều kiện duy nhất để xác định thời hạn cho bản thảo.
The terminus a quo for the Middle Ages is often considered the fall of Rome in 476.
Thời điểm kết thúc của thời Trung Cổ thường được xem là sự sụp đổ của Rome vào năm 476.
The train arrived at the terminus after a long journey.
Chiếc tàu đến điểm cuối sau một hành trình dài.
The bus terminus was bustling with commuters rushing to catch their rides.
Bến xe buýt nhộn nhịp với những người đi làm vội vã bắt kịp chuyến đi của họ.
The terminus of the hiking trail offered a stunning view of the valley below.
Điểm cuối của con đường đi bộ đường dài mang đến một khung cảnh tuyệt đẹp của thung lũng bên dưới.
The cable car's terminus was at the mountain peak, providing access to breathtaking views.
Điểm cuối của cáp treo nằm trên đỉnh núi, cung cấp quyền truy cập vào những cảnh quan ngoạn mục.
The terminus of the river marked the end of our kayaking adventure.
Điểm cuối của dòng sông đánh dấu sự kết thúc cuộc phiêu lưu chèo thuyền kayak của chúng tôi.
The subway terminus was crowded with passengers waiting for their trains.
Bến tàu điện ngầm đông đúc với những hành khách chờ tàu của họ.
The terminus of the road led to a secluded beach perfect for a peaceful retreat.
Điểm cuối của con đường dẫn đến một bãi biển hẻo lánh hoàn hảo cho một kỳ nghỉ yên bình.
The terminus of the flight was a busy international airport with travelers from all over the world.
Điểm đến của chuyến bay là một sân bay quốc tế bận rộn với những hành khách từ khắp nơi trên thế giới.
The terminus of the marathon was met with cheers and applause from spectators.
Điểm cuối của cuộc thi marathon được chào đón bằng những tiếng hò reo và tán thưởng từ người xem.
The train terminus was a hub of activity as passengers hurried to catch their departing trains.
Nhà ga tàu hỏa là một trung tâm hoạt động khi hành khách vội vã lên tàu của họ.
The Pacific Railroad proper finds its terminus at this important Nebraska town.
Đường sắt Thái Bình Dương chính thức kết thúc tại thị trấn Nebraska quan trọng này.
Nguồn: Around the World in Eighty Days6, The bus stopped at the terminus.
6, Xe buýt dừng lại ở điểm cuối.
Nguồn: English Major Test Band 4 Listening 1500 QuestionsHave you found the Transmat's terminus?
Bạn đã tìm thấy điểm cuối của Transmat chưa?
Nguồn: Super Girl Season 2 S02The terminus was the tower clock on the ivory tower.
Điểm cuối là đồng hồ tháp trên tòa tháp ngà.
Nguồn: Pan PanHe was going to the terminus.
Anh ấy đang đi đến điểm cuối.
Nguồn: Pan PanNo railway line stretched across the desert. St. Joseph on the Missouri was the terminus of the Eastern lines.
Không có tuyến đường sắt nào trải dài qua sa mạc. St. Joseph trên sông Missouri là điểm cuối của các tuyến đường sắt phía Đông.
Nguồn: American historyUpon stirring, she glanced up from her phone, and was unexpectedly met with a dimly lit terminus.
Khi khuấy, cô ngẩng đầu lên khỏi điện thoại và bất ngờ nhìn thấy một điểm cuối được chiếu sáng yếu.
Nguồn: Friday Flash Fiction - 100-word Micro FictionWork was begun in September, 1905, and the first train entered El Portal, the terminus, April 15, 1907.
Công việc bắt đầu vào tháng 9 năm 1905 và chuyến tàu đầu tiên đã vào El Portal, điểm cuối, vào ngày 15 tháng 4 năm 1907.
Nguồn: YosemiteBut when they reached the terminus the illuminated trolley was already clanging on its way, its platforms black with passengers.
Nhưng khi họ đến điểm cuối, xe điện được chiếu sáng đã bắt đầu vang lên trên đường đi, các bệ của nó đen kịt với hành khách.
Nguồn: SummerThe city gained importance in the War of 1812 and later as the terminus for shipping along the Mississippi through the Civil War.
Thành phố có được tầm quan trọng trong Chiến tranh năm 1812 và sau đó là điểm cuối cho việc vận chuyển dọc theo sông Mississippi trong suốt cuộc Nội chiến.
Nguồn: Advanced American English by Lai Shih-hsiungKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay