terrorizing children
khủng bố trẻ em
terrorizing citizens
khủng bố dân chúng
terrorizing communities
khủng bố các cộng đồng
terrorizing families
khủng bố các gia đình
terrorizing neighborhoods
khủng bố các khu dân cư
terrorizing rivals
khủng bố đối thủ
terrorizing workers
khủng bố người lao động
terrorizing students
khủng bố học sinh
terrorizing victims
khủng bố nạn nhân
terrorizing enemies
khủng bố kẻ thù
the loud thunderstorm was terrorizing the small children.
Cơn bão lớn ầm ầm đã khiến những đứa trẻ nhỏ khiếp sợ.
the villain in the movie was terrorizing the entire city.
Kẻ phản diện trong phim đã khiến cả thành phố khiếp sợ.
they were terrorizing their classmates with pranks.
Họ đã khiến các bạn cùng lớp khiếp sợ với những trò nghịch ngợm.
the constant bullying was terrorizing the new student.
Việc bắt nạt liên tục đã khiến học sinh mới rất sợ hãi.
the storm was terrorizing the coastal towns.
Cơn bão đã khiến các thị trấn ven biển khiếp sợ.
the rumors were terrorizing the local community.
Những tin đồn đã khiến cộng đồng địa phương khiếp sợ.
the wild animals were terrorizing the farmers at night.
Những con vật hoang dã đã khiến những người nông dân khiếp sợ vào ban đêm.
she felt like the dark alley was terrorizing her as she walked through.
Cô cảm thấy như con hẻm tối tăm đang khiến cô khiếp sợ khi cô đi qua.
the haunted house was terrorizing the visitors.
Ngôi nhà ma ám đã khiến những du khách khiếp sợ.
the political instability was terrorizing the citizens.
Sự bất ổn chính trị đã khiến người dân khiếp sợ.
terrorizing children
khủng bố trẻ em
terrorizing citizens
khủng bố dân chúng
terrorizing communities
khủng bố các cộng đồng
terrorizing families
khủng bố các gia đình
terrorizing neighborhoods
khủng bố các khu dân cư
terrorizing rivals
khủng bố đối thủ
terrorizing workers
khủng bố người lao động
terrorizing students
khủng bố học sinh
terrorizing victims
khủng bố nạn nhân
terrorizing enemies
khủng bố kẻ thù
the loud thunderstorm was terrorizing the small children.
Cơn bão lớn ầm ầm đã khiến những đứa trẻ nhỏ khiếp sợ.
the villain in the movie was terrorizing the entire city.
Kẻ phản diện trong phim đã khiến cả thành phố khiếp sợ.
they were terrorizing their classmates with pranks.
Họ đã khiến các bạn cùng lớp khiếp sợ với những trò nghịch ngợm.
the constant bullying was terrorizing the new student.
Việc bắt nạt liên tục đã khiến học sinh mới rất sợ hãi.
the storm was terrorizing the coastal towns.
Cơn bão đã khiến các thị trấn ven biển khiếp sợ.
the rumors were terrorizing the local community.
Những tin đồn đã khiến cộng đồng địa phương khiếp sợ.
the wild animals were terrorizing the farmers at night.
Những con vật hoang dã đã khiến những người nông dân khiếp sợ vào ban đêm.
she felt like the dark alley was terrorizing her as she walked through.
Cô cảm thấy như con hẻm tối tăm đang khiến cô khiếp sợ khi cô đi qua.
the haunted house was terrorizing the visitors.
Ngôi nhà ma ám đã khiến những du khách khiếp sợ.
the political instability was terrorizing the citizens.
Sự bất ổn chính trị đã khiến người dân khiếp sợ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay