testamentary

[Mỹ]/ˌtestə'ment(ə)rɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc bao gồm di chúc hoặc di testament, được chỉ định trong di chúc

Cụm từ & Cách kết hợp

testamentary trust

di chúc ủy thác

testamentary capacity

khả năng lập di chúc

Câu ví dụ

cases where a patient's testamentary capacity is in doubt.

những trường hợp khả năng testamentary của bệnh nhân còn nghi ngờ.

draft a testamentary document

soạn thảo một văn bản testamentary

execute a testamentary instrument

ký kết một văn bản testamentary

contest a testamentary will

khởi kiện một testamentary will

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay