tetherballs

[Mỹ]/ˈtɛðəˌbɔːlz/
[Anh]/ˈtɛðərˌbɔlz/

Dịch

n. một loại bóng được gắn vào một cột bằng một sợi dây, được sử dụng trong trò chơi tetherball

Cụm từ & Cách kết hợp

tetherballs game

trò chơi bóng hơi

tetherballs court

sân bóng hơi

tetherballs challenge

thử thách bóng hơi

tetherballs fun

vui chơi bóng hơi

tetherballs tournament

giải đấu bóng hơi

tetherballs competition

cạnh tranh bóng hơi

tetherballs activity

hoạt động bóng hơi

tetherballs sport

môn thể thao bóng hơi

tetherballs set

bộ bóng hơi

tetherballs player

người chơi bóng hơi

Câu ví dụ

the kids played with tetherballs in the park.

Những đứa trẻ chơi với bóng tetherball trong công viên.

we need to buy new tetherballs for the school playground.

Chúng ta cần mua bóng tetherball mới cho sân trường.

she won the tetherball championship last summer.

Cô ấy đã giành được chức vô địch tetherball vào mùa hè năm ngoái.

tetherballs are a great way to improve hand-eye coordination.

Bóng tetherball là một cách tuyệt vời để cải thiện sự phối hợp tay và mắt.

the tetherballs were swinging in the breeze.

Những quả bóng tetherball đang đung đưa trong gió.

he taught me how to play tetherball properly.

Anh ấy đã dạy tôi cách chơi tetherball đúng cách.

they set up tetherballs for the summer camp activities.

Họ đã chuẩn bị bóng tetherball cho các hoạt động trại hè.

we had a tetherball tournament during recess.

Chúng tôi đã có một giải đấu tetherball trong giờ giải lao.

many children enjoy playing tetherball after school.

Nhiều đứa trẻ thích chơi tetherball sau giờ học.

she practiced her skills by playing tetherball every day.

Cô ấy luyện tập kỹ năng của mình bằng cách chơi tetherball mỗi ngày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay