tetrabranchiate

[Mỹ]/ˌtɛtrəˈbræŋkiət/
[Anh]/ˌtɛtrəˈbræŋkiət/

Dịch

adj.có bốn mang

Cụm từ & Cách kết hợp

tetrabranchiate mollusks

động vật thân mềm nhánh bốn

tetrabranchiate cephalopods

động vật đầu chi nhiều nhánh

tetrabranchiate species

loài động vật nhánh bốn

tetrabranchiate anatomy

giải phẫu động vật nhánh bốn

tetrabranchiate classification

phân loại động vật nhánh bốn

tetrabranchiate fossils

fossil động vật nhánh bốn

tetrabranchiate characteristics

đặc điểm của động vật nhánh bốn

tetrabranchiate diversity

đa dạng của động vật nhánh bốn

tetrabranchiate evolution

sự tiến hóa của động vật nhánh bốn

tetrabranchiate habitats

môi trường sống của động vật nhánh bốn

Câu ví dụ

the tetrabranchiate mollusks have a unique respiratory system.

các động vật thân mềm có bốn nhánh mang có một hệ hô hấp độc đáo.

scientists study the anatomy of tetrabranchiate species.

các nhà khoa học nghiên cứu giải phẫu của các loài có bốn nhánh mang.

many tetrabranchiate organisms are found in ancient marine environments.

nhiều sinh vật có bốn nhánh mang được tìm thấy trong các môi trường biển cổ đại.

fossils of tetrabranchiate cephalopods provide insights into evolution.

các hóa thạch của động vật thân mềm đầu chi có bốn nhánh mang cung cấp những hiểu biết về sự tiến hóa.

tetrabranchiate creatures often exhibit complex shell structures.

các sinh vật có bốn nhánh mang thường có các cấu trúc vỏ phức tạp.

the classification of tetrabranchiate animals is important in paleontology.

việc phân loại động vật có bốn nhánh mang rất quan trọng trong cổ sinh vật học.

researchers are exploring the ecological roles of tetrabranchiate species.

các nhà nghiên cứu đang khám phá các vai trò sinh thái của các loài có bốn nhánh mang.

understanding tetrabranchiate physiology can help in conservation efforts.

hiểu được sinh lý của động vật có bốn nhánh mang có thể giúp đỡ trong các nỗ lực bảo tồn.

tetrabranchiate animals are less diverse than their modern counterparts.

động vật có bốn nhánh mang ít đa dạng hơn so với các đối tác hiện đại của chúng.

the study of tetrabranchiate fossils reveals ancient biodiversity.

nghiên cứu các hóa thạch của động vật có bốn nhánh mang cho thấy sự đa dạng sinh học cổ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay