tetraploid

[Mỹ]/ˈtɛtrəplɔɪd/
[Anh]/ˈtɛtrəplɔɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có bốn bộ nhiễm sắc thể

Cụm từ & Cách kết hợp

tetraploid plant

thực vật tứ nhiễm

tetraploid species

loài tứ nhiễm

tetraploid organism

sinh vật tứ nhiễm

tetraploid hybrid

hỗn hợp tứ nhiễm

tetraploid cell

tế bào tứ nhiễm

tetraploid genome

bộ gen tứ nhiễm

tetraploid variety

giống tứ nhiễm

tetraploid wheat

lúa mì tứ nhiễm

tetraploid fish

cá tứ nhiễm

tetraploid roots

rễ tứ nhiễm

Câu ví dụ

tetraploid plants often exhibit larger leaves.

thực vật đa bội thường có lá lớn hơn.

scientists study tetraploid species to understand evolution.

các nhà khoa học nghiên cứu các loài đa bội để hiểu về sự tiến hóa.

tetraploid organisms can have unique genetic advantages.

các sinh vật đa bội có thể có những ưu điểm di truyền độc đáo.

many cultivated crops are tetraploid varieties.

nhiều loại cây trồng được trồng trọt là các giống đa bội.

tetraploid cells divide differently than diploid cells.

các tế bào đa bội phân chia khác với tế bào lưỡng bội.

researchers are exploring tetraploid hybrids for better yields.

các nhà nghiên cứu đang khám phá các giống lai đa bội để tăng năng suất.

tetraploid organisms can adapt to various environments.

các sinh vật đa bội có thể thích nghi với nhiều môi trường khác nhau.

the process of creating tetraploid plants involves specific techniques.

quá trình tạo ra cây trồng đa bội liên quan đến các kỹ thuật cụ thể.

tetraploid fish species are often more resilient.

các loài cá đa bội thường có khả năng phục hồi tốt hơn.

understanding tetraploid genetics can improve breeding programs.

hiểu biết về di truyền học đa bội có thể cải thiện các chương trình giống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay