tetterwort

[Mỹ]/ˈtɛtəwɜːt/
[Anh]/ˈtɛtərˌwɜrt/

Dịch

n. một loại cây, cụ thể là cây máu
Các dạng của từ
số nhiềutetterworts

Cụm từ & Cách kết hợp

tetterwort plant

cây tetterwort

tetterwort leaves

lá cây tetterwort

tetterwort extract

chiết xuất tetterwort

tetterwort benefits

lợi ích của cây tetterwort

tetterwort uses

cách sử dụng cây tetterwort

tetterwort species

các loài cây tetterwort

tetterwort habitat

môi trường sống của cây tetterwort

tetterwort properties

tính chất của cây tetterwort

tetterwort cultivation

trồng trọt cây tetterwort

tetterwort research

nghiên cứu về cây tetterwort

Câu ví dụ

he used tetterwort to treat his skin condition.

anh ấy đã sử dụng tetterwort để điều trị tình trạng da của mình.

tetterwort is known for its medicinal properties.

tetterwort nổi tiếng với những đặc tính chữa bệnh của nó.

many herbalists recommend tetterwort for various ailments.

nhiều người thảo dược khuyên dùng tetterwort cho nhiều bệnh khác nhau.

she prepared a tea using tetterwort leaves.

cô ấy đã chuẩn bị một tách trà sử dụng lá tetterwort.

tetterwort can be found in damp, shady areas.

tetterwort có thể được tìm thấy ở những nơi ẩm ướt, có bóng râm.

he learned about the benefits of tetterwort in herbal medicine.

anh ấy đã tìm hiểu về những lợi ích của tetterwort trong y học thảo dược.

some people are allergic to tetterwort.

một số người bị dị ứng với tetterwort.

tetterwort has a long history of use in folk remedies.

tetterwort có một lịch sử lâu dài sử dụng trong các biện pháp khắc phục dân gian.

she found a recipe that included tetterwort as an ingredient.

cô ấy tìm thấy một công thức bao gồm tetterwort như một thành phần.

farmers often cultivate tetterwort for its value.

những người nông dân thường trồng tetterwort vì giá trị của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay