| số nhiều | thalliums |
thallium poisoning
nghiên độc thallium
thallium sulfate
thallium sunfat
in the down bottom stratum, and thallium mainly existed as the oxidable form followed by the residual, acid exchangeable and reducible.
trong lớp dưới cùng, và thallium chủ yếu tồn tại ở dạng có thể oxy hóa, sau đó là dạng còn lại, có thể trao đổi axit và có thể khử.
The toxic metal thallium was once used in rat poisons.
Kim loại độc hại thallium từng được sử dụng trong các loại thuốc chuột.
Thallium poisoning can result from ingestion or inhalation.
Ngộ độc thallium có thể xảy ra do nuốt phải hoặc hít phải.
The doctor ordered a thallium stress test for the patient.
Bác sĩ đã chỉ định xét nghiệm gắng sức thallium cho bệnh nhân.
Thallium is known for its high toxicity.
Thallium nổi tiếng với độc tính cao.
Exposure to thallium can cause serious health problems.
Tiếp xúc với thallium có thể gây ra các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
The environmental agency is investigating a thallium contamination in the water supply.
Cơ quan môi trường đang điều tra tình trạng ô nhiễm thallium trong nguồn cung cấp nước.
Thallium compounds are used in optical lenses and infrared detectors.
Các hợp chất thallium được sử dụng trong ống kính quang học và máy dò hồng ngoại.
The lab technician handled the thallium samples with extreme caution.
Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm xử lý các mẫu thallium hết sức cẩn thận.
Thallium has a variety of industrial applications, including electronics and glass manufacturing.
Thallium có nhiều ứng dụng công nghiệp, bao gồm điện tử và sản xuất thủy tinh.
Researchers are studying potential uses of thallium in cancer treatment.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các ứng dụng tiềm năng của thallium trong điều trị ung thư.
I'll check back a little later. Take her for the thallium scan and pick up her x-rays on the way.
Tôi sẽ quay lại sau một lát nữa. Hãy đưa cô ấy đi chụp quét thallium và lấy phim X-quang trên đường về.
Nguồn: Grey's Anatomy Season 2Now, he claims to have used thallium...
Bây giờ, hắn ta khai đã sử dụng thallium...
Nguồn: Designated Survivor Season 1There's no way Atwood could have known it was thallium.
Không có cách nào Atwood có thể biết đó là thallium.
Nguồn: Designated Survivor Season 1thallium poisoning
nghiên độc thallium
thallium sulfate
thallium sunfat
in the down bottom stratum, and thallium mainly existed as the oxidable form followed by the residual, acid exchangeable and reducible.
trong lớp dưới cùng, và thallium chủ yếu tồn tại ở dạng có thể oxy hóa, sau đó là dạng còn lại, có thể trao đổi axit và có thể khử.
The toxic metal thallium was once used in rat poisons.
Kim loại độc hại thallium từng được sử dụng trong các loại thuốc chuột.
Thallium poisoning can result from ingestion or inhalation.
Ngộ độc thallium có thể xảy ra do nuốt phải hoặc hít phải.
The doctor ordered a thallium stress test for the patient.
Bác sĩ đã chỉ định xét nghiệm gắng sức thallium cho bệnh nhân.
Thallium is known for its high toxicity.
Thallium nổi tiếng với độc tính cao.
Exposure to thallium can cause serious health problems.
Tiếp xúc với thallium có thể gây ra các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
The environmental agency is investigating a thallium contamination in the water supply.
Cơ quan môi trường đang điều tra tình trạng ô nhiễm thallium trong nguồn cung cấp nước.
Thallium compounds are used in optical lenses and infrared detectors.
Các hợp chất thallium được sử dụng trong ống kính quang học và máy dò hồng ngoại.
The lab technician handled the thallium samples with extreme caution.
Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm xử lý các mẫu thallium hết sức cẩn thận.
Thallium has a variety of industrial applications, including electronics and glass manufacturing.
Thallium có nhiều ứng dụng công nghiệp, bao gồm điện tử và sản xuất thủy tinh.
Researchers are studying potential uses of thallium in cancer treatment.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các ứng dụng tiềm năng của thallium trong điều trị ung thư.
I'll check back a little later. Take her for the thallium scan and pick up her x-rays on the way.
Tôi sẽ quay lại sau một lát nữa. Hãy đưa cô ấy đi chụp quét thallium và lấy phim X-quang trên đường về.
Nguồn: Grey's Anatomy Season 2Now, he claims to have used thallium...
Bây giờ, hắn ta khai đã sử dụng thallium...
Nguồn: Designated Survivor Season 1There's no way Atwood could have known it was thallium.
Không có cách nào Atwood có thể biết đó là thallium.
Nguồn: Designated Survivor Season 1Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay