thatching

[Mỹ]/ˈθætʃɪŋ/
[Anh]/ˈθætʃɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.vật liệu được sử dụng để lợp mái; một mái nhà được làm từ vật liệu như vậy

Cụm từ & Cách kết hợp

thatched roof

mái tranh

thatching material

vật liệu lợp

thatching technique

kỹ thuật lợp

thatching service

dịch vụ lợp

thatching expert

chuyên gia lợp

thatching craft

nghề thủ công lợp

thatching job

công việc lợp

thatching process

quy trình lợp

thatching style

phong cách lợp

thatching company

công ty lợp

Câu ví dụ

thatching is a traditional roofing method.

thatching là một phương pháp lợp mái truyền thống.

the cottage has a beautiful thatching roof.

ngôi nhà gỗ có mái lợp thatch đẹp.

thatching provides excellent insulation for homes.

thatching cung cấp khả năng cách nhiệt tuyệt vời cho nhà ở.

they are skilled in the art of thatching.

họ có tay nghề cao trong nghệ thuật thatch.

we learned about the history of thatching.

chúng tôi đã tìm hiểu về lịch sử của thatch.

thatching materials can vary depending on the region.

vật liệu thatch có thể khác nhau tùy thuộc vào khu vực.

he decided to repair the thatching on his roof.

anh ấy quyết định sửa chữa phần thatch trên mái nhà của anh ấy.

thatching requires a lot of patience and skill.

thatching đòi hỏi rất nhiều sự kiên nhẫn và kỹ năng.

many old buildings still feature thatching.

nhiều tòa nhà cổ vẫn còn sử dụng thatch.

thatching can enhance the aesthetic appeal of a house.

thatching có thể nâng cao tính thẩm mỹ của một ngôi nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay