thds

[Mỹ]/ˌtiː.eɪtʃˈdiːˈɛs/
[Anh]/ˌtiːˈeɪtʃˈdiːˈɛs/

Dịch

abbr. biến dạng điều hòa tổng (một thước đo sự biến dạng trong tín hiệu do các hài tạo ra); rồng hai đầu (một loại đồ chơi người lớn có hai đầu); ren (một rãnh xoắn trên bu lông hoặc ốc vít)

Cụm từ & Cách kết hợp

"thds" analysis

phân tích "thds"

"thds" system

hệ thống "thds"

"thds" protocol

giao thức "thds"

"thds" framework

khung "thds"

"thds" methodology

phương pháp "thds"

"thds" approach

cách tiếp cận "thds"

"thds" concept

khái niệm "thds"

"thds" strategy

chiến lược "thds"

"thds" model

mô hình "thds"

"thds" process

quy trình "thds"

Câu ví dụ

the thds in the experimental data showed significant variation.

Các giá trị THDS trong dữ liệu thực nghiệm cho thấy sự khác biệt đáng kể.

researchers measured thds across multiple test subjects.

Các nhà nghiên cứu đã đo các giá trị THDS ở nhiều đối tượng thử nghiệm.

the thds parameter must be calibrated before operation.

Thông số THDS phải được hiệu chỉnh trước khi vận hành.

our analysis reveals high thds in urban environments.

Phân tích của chúng tôi cho thấy các giá trị THDS cao ở các khu vực đô thị.

engineers optimized the thds for maximum efficiency.

Các kỹ sư đã tối ưu hóa các giá trị THDS để đạt hiệu quả tối đa.

the thds readings remained stable throughout testing.

Các giá trị THDS vẫn ổn định trong suốt quá trình thử nghiệm.

environmental scientists monitor thds levels continuously.

Các nhà khoa học môi trường theo dõi mức độ THDS liên tục.

the thds value exceeded expected thresholds significantly.

Giá trị THDS vượt quá ngưỡng dự kiến đáng kể.

laboratory results indicate low thds under controlled conditions.

Kết quả phòng thí nghiệm cho thấy các giá trị THDS thấp trong điều kiện kiểm soát.

financial analysts track thds as a key performance indicator.

Các nhà phân tích tài chính theo dõi các giá trị THDS như một chỉ số hiệu suất chính.

the thds system integrates seamlessly with existing infrastructure.

Hệ thống THDS tích hợp liền mạch với cơ sở hạ tầng hiện có.

medical researchers study thds effects on patient outcomes.

Các nhà nghiên cứu y tế nghiên cứu tác động của các giá trị THDS đối với kết quả điều trị bệnh nhân.

statistical models incorporate thds for improved accuracy.

Các mô hình thống kê kết hợp các giá trị THDS để cải thiện độ chính xác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay