theologize about
uyên bác học về
theologize over
uyên bác học về
theologize with
uyên bác học với
theologize on
uyên bác học về
theologize around
uyên bác học xung quanh
theologize in
uyên bác học trong
theologize for
uyên bác học cho
theologize during
uyên bác học trong suốt
theologize together
uyên bác học cùng nhau
theologize deeply
uyên bác học sâu sắc
many scholars theologize about the nature of god.
Nhiều học giả suy đoán về bản chất của thần.
it is important to theologize in the context of modern society.
Điều quan trọng là phải suy đoán trong bối cảnh xã hội hiện đại.
they often theologize during their study groups.
Họ thường suy đoán trong các nhóm học tập của họ.
to theologize effectively, one must understand various religious texts.
Để suy đoán hiệu quả, một người phải hiểu các văn bản tôn giáo khác nhau.
philosophers and theologians often theologize about morality.
Các nhà triết học và các nhà thần học thường suy đoán về đạo đức.
she likes to theologize on the implications of faith.
Cô ấy thích suy đoán về những tác động của đức tin.
in their essays, students are encouraged to theologize critically.
Trong các bài luận của họ, sinh viên được khuyến khích suy đoán một cách phê bình.
he tends to theologize about the afterlife during discussions.
Anh ấy có xu hướng suy đoán về cuộc sống sau khi chết trong các cuộc thảo luận.
to theologize properly, one should consider historical contexts.
Để suy đoán một cách thích hợp, một người nên xem xét các bối cảnh lịch sử.
they theologize about the relationship between science and religion.
Họ suy đoán về mối quan hệ giữa khoa học và tôn giáo.
theologize about
uyên bác học về
theologize over
uyên bác học về
theologize with
uyên bác học với
theologize on
uyên bác học về
theologize around
uyên bác học xung quanh
theologize in
uyên bác học trong
theologize for
uyên bác học cho
theologize during
uyên bác học trong suốt
theologize together
uyên bác học cùng nhau
theologize deeply
uyên bác học sâu sắc
many scholars theologize about the nature of god.
Nhiều học giả suy đoán về bản chất của thần.
it is important to theologize in the context of modern society.
Điều quan trọng là phải suy đoán trong bối cảnh xã hội hiện đại.
they often theologize during their study groups.
Họ thường suy đoán trong các nhóm học tập của họ.
to theologize effectively, one must understand various religious texts.
Để suy đoán hiệu quả, một người phải hiểu các văn bản tôn giáo khác nhau.
philosophers and theologians often theologize about morality.
Các nhà triết học và các nhà thần học thường suy đoán về đạo đức.
she likes to theologize on the implications of faith.
Cô ấy thích suy đoán về những tác động của đức tin.
in their essays, students are encouraged to theologize critically.
Trong các bài luận của họ, sinh viên được khuyến khích suy đoán một cách phê bình.
he tends to theologize about the afterlife during discussions.
Anh ấy có xu hướng suy đoán về cuộc sống sau khi chết trong các cuộc thảo luận.
to theologize properly, one should consider historical contexts.
Để suy đoán một cách thích hợp, một người nên xem xét các bối cảnh lịch sử.
they theologize about the relationship between science and religion.
Họ suy đoán về mối quan hệ giữa khoa học và tôn giáo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay