theorises

[Mỹ]/'θiəraiz/
[Anh]/ˈθiəˌraɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. thiết lập một lý thuyết
vt. biến thành một lý thuyết

Câu ví dụ

theorise about a problem

đề xuất về một vấn đề

Ví dụ thực tế

These focused purely on studying behaviour and refrained from theorising about the inner workings of the mind.

Những nghiên cứu này tập trung hoàn toàn vào việc nghiên cứu hành vi và kiềm chế việc lý thuyết hóa về hoạt động bên trong của tâm trí.

Nguồn: The Economist - Arts

Dr Robert Snelgrove from Imperial College London, among others, has theorised the notion of the so-called 'cytokine storm'.

Tiến sĩ Robert Snelgrove từ Đại học Imperial London, trong số những người khác, đã đưa ra giả thuyết về khái niệm được gọi là 'cytokine storm'.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

He theorised that if the highest-frequency waves were stripped away, it might be possible to control the remainder.

Ông ta đưa ra giả thuyết rằng nếu những sóng tần số cao nhất bị loại bỏ, có thể kiểm soát phần còn lại.

Nguồn: The Economist - Technology

In 1996, American psychologist Frank Sulloway theorised that these differences may be due to Darwin's theory of competition and survival.

Năm 1996, nhà tâm lý học người Mỹ Frank Sulloway đã đưa ra giả thuyết rằng những khác biệt này có thể là do thuyết cạnh tranh và sinh tồn của Darwin.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

They theorised that adding human-like eyes and facial expressions to robots conveys emotion where viewers do not expect emotion to be present.

Họ đưa ra giả thuyết rằng việc thêm mắt và biểu cảm khuôn mặt giống người vào robot truyền tải cảm xúc ở những nơi mà người xem không mong đợi sự hiện diện của cảm xúc.

Nguồn: The Economist - Technology

They also theorised that if curiosity, rather than empathy, was the driving force, then the humming would cause dogs to engage with people.

Họ cũng đưa ra giả thuyết rằng nếu sự tò mò, thay vì sự đồng cảm, là động lực thúc đẩy, thì tiếng ồn sẽ khiến chó tương tác với con người.

Nguồn: The Economist - Technology

They theorised that, in the absence of worms, the inflamed epithelial tissues in normal mice might instead identify the egg-white protein as an intruder.

Họ đưa ra giả thuyết rằng, khi không có giun, các mô biểu mô bị viêm ở chuột bình thường có thể xác định protein lòng trắng trứng là một kẻ xâm nhập.

Nguồn: The Economist (Summary)

The researchers theorised that eDNA might end up stuck to leaves and that it could subsequently be collected by swabbing them.

Các nhà nghiên cứu đưa ra giả thuyết rằng eDNA có thể bị mắc kẹt trên lá cây và sau đó có thể được thu thập bằng cách lau chúng.

Nguồn: The Economist Science and Technology

Much of this centred on Bohr's refusal to believe that photons, which Einstein had first theorised the existence of in 1905, were real.

Rất nhiều điều trong số này tập trung vào sự từ chối của Bohr tin rằng photon, mà Einstein lần đầu tiên đưa ra giả thuyết về sự tồn tại của chúng vào năm 1905, là có thật.

Nguồn: Character Profile

In 1927, Adler theorised that birth order affected personality hugely because parents treated children differently according to whether they were the eldest or the youngest.

Năm 1927, Adler đã đưa ra giả thuyết rằng thứ tự sinh ra ảnh hưởng lớn đến tính cách vì cha mẹ đối xử khác nhau với con cái tùy thuộc vào việc chúng là con cả hay con út.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay