hypothesize

[Mỹ]/haɪ'pɒθɪsaɪz/
[Anh]/haɪ'pɑθəsaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. giả định, cho rằng, đoán

Câu ví dụ

The Parental Care Model hypothesizes that endothermy is arisen as a consequence of selection for parental care because endothermy enables a parent to control incubation temperature.

Mô hình Chăm sóc Phụ huynh cho rằng nội nhiệt đã xuất hiện như một hệ quả của quá trình chọn lọc cho chăm sóc phụ huynh vì nội nhiệt cho phép cha mẹ kiểm soát nhiệt độ ấp trứng.

As to dynamic modality, it can always be hypothesized in a conditional protasis, is always subject to tense distinction, and does not shift its orientation under the influence of interrogation.

Về phương thức động, nó luôn có thể được giả định trong một tiền đề có điều kiện, luôn chịu ảnh hưởng của sự khác biệt về thì và không thay đổi hướng dưới ảnh hưởng của câu hỏi.

Scientists hypothesize about the origins of the universe.

Các nhà khoa học đưa ra giả thuyết về nguồn gốc của vũ trụ.

It is important to hypothesize different scenarios before making a decision.

Điều quan trọng là phải đưa ra các kịch bản khác nhau trước khi đưa ra quyết định.

Researchers hypothesize that the new drug will be effective in treating the disease.

Các nhà nghiên cứu đưa ra giả thuyết rằng loại thuốc mới sẽ có hiệu quả trong việc điều trị bệnh.

Students were asked to hypothesize what might happen next in the story.

Học sinh được yêu cầu đưa ra giả thuyết về điều gì có thể xảy ra tiếp theo trong câu chuyện.

The detective hypothesized that the suspect had an accomplice.

Thám tử đưa ra giả thuyết rằng nghi phạm có đồng phạm.

Psychologists often hypothesize about the motivations behind human behavior.

Các nhà tâm lý học thường đưa ra giả thuyết về động cơ đằng sau hành vi của con người.

To test the theory, we need to hypothesize a set of predictions.

Để kiểm tra lý thuyết, chúng ta cần đưa ra một tập hợp các dự đoán.

The team hypothesized that changing the design would improve performance.

Nhóm đưa ra giả thuyết rằng việc thay đổi thiết kế sẽ cải thiện hiệu suất.

Before conducting the experiment, scientists must hypothesize the expected outcomes.

Trước khi tiến hành thí nghiệm, các nhà khoa học phải đưa ra giả thuyết về kết quả dự kiến.

Teachers encouraged students to hypothesize and think critically about the problem.

Giáo viên khuyến khích học sinh đưa ra giả thuyết và suy nghĩ thấu đáo về vấn đề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay