theriologists study
Các nhà nghiên cứu động vật hoang dã nghiên cứu
theriologists observe
Các nhà nghiên cứu động vật hoang dã quan sát
theriologists discovered
Các nhà nghiên cứu động vật hoang dã đã phát hiện ra
theriologists research
Các nhà nghiên cứu động vật hoang dã nghiên cứu
the theriologists
Các nhà nghiên cứu động vật hoang dã
theriologists found
Các nhà nghiên cứu động vật hoang dã đã tìm thấy
theriologists believe
Các nhà nghiên cứu động vật hoang dã tin rằng
theriologists conclude
Các nhà nghiên cứu động vật hoang dã kết luận
theriologists examine
Các nhà nghiên cứu động vật hoang dã kiểm tra
field theriologists
Các nhà nghiên cứu động vật hoang dã ngoài thực địa
many theriologists believe that their identity is a deeply personal experience.
Nhiều theriologists cho rằng bản sắc của họ là một trải nghiệm rất cá nhân.
the theriologist community has grown significantly in recent years.
Đại diện của cộng đồng theriologists đã tăng đáng kể trong những năm gần đây.
theriologists often face misunderstanding from mainstream society.
Theriologists thường phải đối mặt với sự hiểu lầm từ xã hội đại chúng.
some theriologists practice kintypes as part of their identity.
Một số theriologists thực hành kintypes như một phần của bản sắc của họ.
theriologists advocate for greater recognition of their identity.
Theriologists kêu gọi có sự công nhận nhiều hơn về bản sắc của họ.
online forums have become important spaces for theriologists to connect.
Các diễn đàn trực tuyến đã trở thành những không gian quan trọng để theriologists kết nối.
theriologists describe their experience as a spiritual connection to animal nature.
Theriologists mô tả trải nghiệm của họ là một sự kết nối tinh thần với thiên nhiên động vật.
the theriologist movement continues to gain visibility in discussions about identity.
Phong trào theriologists tiếp tục giành được sự chú ý trong các cuộc thảo luận về bản sắc.
theriologists vary widely in how they express their animal identity.
Theriologists có sự khác biệt lớn trong cách họ thể hiện bản sắc động vật của mình.
researchers have started to study theriologist communities more seriously.
Nghiên cứu viên đã bắt đầu nghiên cứu các cộng đồng theriologists một cách nghiêm túc hơn.
theriologists often use specific terminology to describe their experiences.
Theriologists thường sử dụng thuật ngữ cụ thể để mô tả trải nghiệm của họ.
mental health professionals are increasingly aware of theriologist identities.
Các chuyên gia sức khỏe tâm thần ngày càng nhận thức rõ hơn về bản sắc theriologists.
theriologists study
Các nhà nghiên cứu động vật hoang dã nghiên cứu
theriologists observe
Các nhà nghiên cứu động vật hoang dã quan sát
theriologists discovered
Các nhà nghiên cứu động vật hoang dã đã phát hiện ra
theriologists research
Các nhà nghiên cứu động vật hoang dã nghiên cứu
the theriologists
Các nhà nghiên cứu động vật hoang dã
theriologists found
Các nhà nghiên cứu động vật hoang dã đã tìm thấy
theriologists believe
Các nhà nghiên cứu động vật hoang dã tin rằng
theriologists conclude
Các nhà nghiên cứu động vật hoang dã kết luận
theriologists examine
Các nhà nghiên cứu động vật hoang dã kiểm tra
field theriologists
Các nhà nghiên cứu động vật hoang dã ngoài thực địa
many theriologists believe that their identity is a deeply personal experience.
Nhiều theriologists cho rằng bản sắc của họ là một trải nghiệm rất cá nhân.
the theriologist community has grown significantly in recent years.
Đại diện của cộng đồng theriologists đã tăng đáng kể trong những năm gần đây.
theriologists often face misunderstanding from mainstream society.
Theriologists thường phải đối mặt với sự hiểu lầm từ xã hội đại chúng.
some theriologists practice kintypes as part of their identity.
Một số theriologists thực hành kintypes như một phần của bản sắc của họ.
theriologists advocate for greater recognition of their identity.
Theriologists kêu gọi có sự công nhận nhiều hơn về bản sắc của họ.
online forums have become important spaces for theriologists to connect.
Các diễn đàn trực tuyến đã trở thành những không gian quan trọng để theriologists kết nối.
theriologists describe their experience as a spiritual connection to animal nature.
Theriologists mô tả trải nghiệm của họ là một sự kết nối tinh thần với thiên nhiên động vật.
the theriologist movement continues to gain visibility in discussions about identity.
Phong trào theriologists tiếp tục giành được sự chú ý trong các cuộc thảo luận về bản sắc.
theriologists vary widely in how they express their animal identity.
Theriologists có sự khác biệt lớn trong cách họ thể hiện bản sắc động vật của mình.
researchers have started to study theriologist communities more seriously.
Nghiên cứu viên đã bắt đầu nghiên cứu các cộng đồng theriologists một cách nghiêm túc hơn.
theriologists often use specific terminology to describe their experiences.
Theriologists thường sử dụng thuật ngữ cụ thể để mô tả trải nghiệm của họ.
mental health professionals are increasingly aware of theriologist identities.
Các chuyên gia sức khỏe tâm thần ngày càng nhận thức rõ hơn về bản sắc theriologists.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now