thermodynamicss

[Mỹ]/ˌθɜːmə(ʊ)daɪ'næmɪks/
[Anh]/ˌθɝmodaɪ'næmɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhánh của khoa học vật lý nghiên cứu mối quan hệ giữa nhiệt và các dạng năng lượng khác, chẳng hạn như năng lượng cơ học, điện hoặc hóa học.

Cụm từ & Cách kết hợp

chemical thermodynamics

nh nhiệt động lực học hóa học

engineering thermodynamics

nh nhiệt động lực học kỹ thuật

irreversible thermodynamics

thuỷ động lực học không thể đảo ngược

Câu ví dụ

a problem in thermodynamics that stymied half the class.

một vấn đề về nhiệt động lực học đã cản trở một nửa số học sinh.

Further,new fundamental first and second laws of thermostatics and thermodynamics for continuum mechanics are presented.

Thêm vào đó, các định luật thứ nhất và thứ hai cơ bản mới về nhiệt động và nhiệt động cho cơ học liên tục được trình bày.

The refiners with vacuum refining function possess exceptional thermodynamics condition of deeply decarbonizing and denitriding in low carbon content region.

Những nhà tinh chế có chức năng luyện cốc chân không sở hữu điều kiện nhiệt động học đặc biệt để khử cacbon hóa và khử nitơ hóa sâu trong vùng hàm lượng carbon thấp.

The reaction mechanism of preparation of borax from szaibelyite by CO_2 and soda ash is studied on the basis of chemical thermodynamics and kinetics.

Cơ chế phản ứng của quá trình điều chế borax từ szaibelyite bằng CO_2 và soda ash được nghiên cứu dựa trên cơ sở nhiệt động hóa và động học.

The expansion mechanism of hydroxide expanding phase for oil well cement slurry are discussed on the basis of principle of chemical thermodynamics and topochemical reaction model.

Cơ chế giãn nở của pha hydroxide giãn nở cho vữa xi măng giếng dầu được thảo luận dựa trên nguyên tắc nhiệt động hóa học và mô hình phản ứng trên bề mặt.

Based on the principle of thermodynamics, the authors have made much calculation of the thermal effect caused from oxidation and generation of monodrome alloys and slag.

Dựa trên nguyên tắc nhiệt động lực học, các tác giả đã thực hiện nhiều tính toán về tác động nhiệt gây ra từ quá trình oxy hóa và tạo ra hợp kim monodrome và xỉ.

Ví dụ thực tế

Cooking is really just thermodynamics and chemistry, but tastier.

Nấu ăn thực sự chỉ là nhiệt động học và hóa học, nhưng ngon miệng hơn.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Ah, it's basic thermodynamics. I'm sure we can figure that out.

Ồ, đó là nhiệt động học cơ bản. Tôi chắc chắn chúng ta có thể tìm ra điều đó.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 9

And what happens is second law thermodynamics: entropy.

Và điều xảy ra là nhiệt động lực học của định luật thứ hai: entropy.

Nguồn: Connection Magazine

Here's what the second law of thermodynamics looks like.

Đây là hình dạng của định luật thứ hai của nhiệt động lực học.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

Fact is, nothing will ever escape the law of thermodynamics.

Sự thật là, không gì có thể thoát khỏi định luật nhiệt động lực học.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

Caffeine seemed to be in violation of the laws of thermodynamics.

Caffeine dường như vi phạm các định luật nhiệt động lực học.

Nguồn: Connection Magazine

The first law of thermodynamics says that energy can't be created or destroyed.

Định luật thứ nhất của nhiệt động lực học nói rằng năng lượng không thể được tạo ra hoặc phá hủy.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Boltzmann's main claim to fame was revolutionizing thermodynamics, the branch of physics that studies energy.

Đóng góp chính của Boltzmann là cách mạng hóa nhiệt động lực học, lĩnh vực vật lý nghiên cứu năng lượng.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Current thinking suggests it's all related to the second law of thermodynamics or more specifically, entropy.

Quan điểm hiện tại cho thấy tất cả đều liên quan đến định luật thứ hai của nhiệt động lực học hoặc cụ thể hơn là entropy.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

If I do not use my heater, I will be...slowly killed by the laws of thermodynamics.

Nếu tôi không sử dụng máy sưởi của mình, tôi sẽ...từ từ bị giết bởi các định luật nhiệt động lực học.

Nguồn: The Martian Original Soundtrack

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay