think-tanks

[US]/ˈθɪŋkˌtæŋk/
[UK]/ˈθɪŋkˌtæŋk/

Translation

n. một nhóm chuyên gia đưa ra lời khuyên và ý tưởng về các vấn đề chính trị hoặc kinh tế cụ thể.

Phrases & Collocations

think-tank hired

thuê chuyên gia tư vấn

think-tank report

báo cáo của nhóm tư vấn

think-tank session

buổi họp của nhóm tư vấn

think-tank analysis

phân tích của nhóm tư vấn

think-tank group

nhóm tư vấn

think-tank consultant

chuyên gia tư vấn

think-tank strategy

chiến lược của nhóm tư vấn

think-tank solutions

giải pháp của nhóm tư vấn

think-tank research

nghiên cứu của nhóm tư vấn

think-tank project

dự án của nhóm tư vấn

Example Sentences

the government consulted a think-tank on economic policy.

chính phủ đã tham khảo ý kiến của một tổ chức tư vấn về chính sách kinh tế.

we hired a prestigious think-tank to analyze the market trends.

chúng tôi đã thuê một tổ chức tư vấn danh tiếng để phân tích xu hướng thị trường.

the company's in-house think-tank developed a new business strategy.

tổ chức tư vấn nội bộ của công ty đã phát triển một chiến lược kinh doanh mới.

a leading think-tank published a report on climate change.

một tổ chức tư vấn hàng đầu đã công bố một báo cáo về biến đổi khí hậu.

the university established a think-tank to study international relations.

trường đại học đã thành lập một tổ chức tư vấn để nghiên cứu quan hệ quốc tế.

the think-tank's recommendations were influential in shaping the legislation.

các khuyến nghị của tổ chức tư vấn có ảnh hưởng lớn đến việc định hình luật pháp.

we need to engage with a think-tank specializing in cybersecurity.

chúng tôi cần hợp tác với một tổ chức tư vấn chuyên về an ninh mạng.

the think-tank conducted research on the impact of artificial intelligence.

tổ chức tư vấn đã tiến hành nghiên cứu về tác động của trí tuệ nhân tạo.

the politician sought advice from a well-respected think-tank.

nhà chính trị đã tìm kiếm lời khuyên từ một tổ chức tư vấn được kính trọng.

the think-tank hosted a conference on future energy solutions.

tổ chức tư vấn đã tổ chức một hội nghị về các giải pháp năng lượng tương lai.

the think-tank's analysis provided valuable insights into consumer behavior.

phân tích của tổ chức tư vấn đã cung cấp những hiểu biết có giá trị về hành vi của người tiêu dùng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now