thinners

[Mỹ]/[ˈθɪnəz]/
[Anh]/[ˈθɪnərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được dùng để mô tả điều gì đó làm giảm độ dày của thứ khác.
n. Một chất được dùng để pha loãng sơn hoặc các chất lỏng khác; Một người gầy hoặc mảnh mai.
v. Làm cho mỏng hơn; Làm hoặc trở nên gầy hoặc mảnh mai.

Cụm từ & Cách kết hợp

paint thinners

chất loãng sơn

using thinners

sử dụng chất loãng sơn

bought thinners

mua chất loãng sơn

need thinners

cần chất loãng sơn

store thinners

lưu trữ chất loãng sơn

strong thinners

chất loãng mạnh

apply thinners

áp dụng chất loãng sơn

clean with thinners

vệ sinh bằng chất loãng sơn

find thinners

tìm chất loãng sơn

add thinners

thêm chất loãng sơn

Câu ví dụ

i need to buy some thinners to remove the paint.

Tôi cần mua một ít dung môi để loại bỏ sơn.

the fumes from thinners can be quite strong.

Hơi từ dung môi có thể khá mạnh.

use thinners in a well-ventilated area.

Sử dụng dung môi trong khu vực thông gió tốt.

he used thinners to clean the brushes after painting.

Anh ấy đã dùng dung môi để làm sạch cọ sau khi sơn.

be careful when handling thinners; they are flammable.

Cẩn thận khi sử dụng dung môi; chúng dễ bắt lửa.

the hardware store sells a variety of thinners.

Cửa hàng dụng cụ bán nhiều loại dung môi khác nhau.

i'm looking for a good thinner for oil-based paint.

Tôi đang tìm một loại dung môi tốt cho sơn dầu.

thinners can dissolve adhesives and glues.

Dung môi có thể làm tan keo và hồ dán.

always read the label before using thinners.

Luôn đọc nhãn trước khi sử dụng dung môi.

the residue left by thinners needs to be cleaned up.

Chất dư lại từ dung môi cần được làm sạch.

he mixed thinners with the old varnish.

Anh ấy đã trộn dung môi với lớp sơn phủ cũ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay