paint thinners
chất loãng sơn
using thinners
sử dụng chất loãng sơn
bought thinners
mua chất loãng sơn
need thinners
cần chất loãng sơn
store thinners
lưu trữ chất loãng sơn
strong thinners
chất loãng mạnh
apply thinners
áp dụng chất loãng sơn
clean with thinners
vệ sinh bằng chất loãng sơn
find thinners
tìm chất loãng sơn
add thinners
thêm chất loãng sơn
i need to buy some thinners to remove the paint.
Tôi cần mua một ít dung môi để loại bỏ sơn.
the fumes from thinners can be quite strong.
Hơi từ dung môi có thể khá mạnh.
use thinners in a well-ventilated area.
Sử dụng dung môi trong khu vực thông gió tốt.
he used thinners to clean the brushes after painting.
Anh ấy đã dùng dung môi để làm sạch cọ sau khi sơn.
be careful when handling thinners; they are flammable.
Cẩn thận khi sử dụng dung môi; chúng dễ bắt lửa.
the hardware store sells a variety of thinners.
Cửa hàng dụng cụ bán nhiều loại dung môi khác nhau.
i'm looking for a good thinner for oil-based paint.
Tôi đang tìm một loại dung môi tốt cho sơn dầu.
thinners can dissolve adhesives and glues.
Dung môi có thể làm tan keo và hồ dán.
always read the label before using thinners.
Luôn đọc nhãn trước khi sử dụng dung môi.
the residue left by thinners needs to be cleaned up.
Chất dư lại từ dung môi cần được làm sạch.
he mixed thinners with the old varnish.
Anh ấy đã trộn dung môi với lớp sơn phủ cũ.
paint thinners
chất loãng sơn
using thinners
sử dụng chất loãng sơn
bought thinners
mua chất loãng sơn
need thinners
cần chất loãng sơn
store thinners
lưu trữ chất loãng sơn
strong thinners
chất loãng mạnh
apply thinners
áp dụng chất loãng sơn
clean with thinners
vệ sinh bằng chất loãng sơn
find thinners
tìm chất loãng sơn
add thinners
thêm chất loãng sơn
i need to buy some thinners to remove the paint.
Tôi cần mua một ít dung môi để loại bỏ sơn.
the fumes from thinners can be quite strong.
Hơi từ dung môi có thể khá mạnh.
use thinners in a well-ventilated area.
Sử dụng dung môi trong khu vực thông gió tốt.
he used thinners to clean the brushes after painting.
Anh ấy đã dùng dung môi để làm sạch cọ sau khi sơn.
be careful when handling thinners; they are flammable.
Cẩn thận khi sử dụng dung môi; chúng dễ bắt lửa.
the hardware store sells a variety of thinners.
Cửa hàng dụng cụ bán nhiều loại dung môi khác nhau.
i'm looking for a good thinner for oil-based paint.
Tôi đang tìm một loại dung môi tốt cho sơn dầu.
thinners can dissolve adhesives and glues.
Dung môi có thể làm tan keo và hồ dán.
always read the label before using thinners.
Luôn đọc nhãn trước khi sử dụng dung môi.
the residue left by thinners needs to be cleaned up.
Chất dư lại từ dung môi cần được làm sạch.
he mixed thinners with the old varnish.
Anh ấy đã trộn dung môi với lớp sơn phủ cũ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay