third-parties

[Mỹ]/ˌθɜːdˈpɑːti/
[Anh]/ˌθɜrdˈpɑrti/

Dịch

adj. liên quan đến hoặc bao gồm một người hoặc một nhóm khác với hai bên chính liên quan.

Cụm từ & Cách kết hợp

third-party risk

rủi ro bên thứ ba

third-party vendor

nhà cung cấp bên thứ ba

third-party audit

kiểm toán bên thứ ba

third-party support

hỗ trợ bên thứ ba

third-party data

dữ liệu bên thứ ba

third-party logistics

khu vận chuyển bên thứ ba

third-party involvement

sự tham gia của bên thứ ba

third-party review

đánh giá của bên thứ ba

third-party platform

nền tảng của bên thứ ba

third-party payment

thanh toán của bên thứ ba

Câu ví dụ

we used a third-party vendor for logistics and shipping.

Chúng tôi đã sử dụng một nhà cung cấp bên thứ ba cho việc vận chuyển và giao hàng.

the review site is a trusted third-party source of information.

Trang web đánh giá là một nguồn thông tin đáng tin cậy của bên thứ ba.

a third-party audit confirmed our compliance with safety standards.

Một cuộc kiểm toán của bên thứ ba đã xác nhận sự tuân thủ của chúng tôi với các tiêu chuẩn an toàn.

we hired a third-party consultant to analyze our marketing strategy.

Chúng tôi đã thuê một chuyên gia tư vấn bên thứ ba để phân tích chiến lược tiếp thị của chúng tôi.

the payment processor is a secure third-party service.

Bộ xử lý thanh toán là một dịch vụ an toàn của bên thứ ba.

a third-party mediator helped resolve the dispute between the companies.

Một người hòa giải của bên thứ ba đã giúp giải quyết tranh chấp giữa các công ty.

we value feedback from third-party review platforms.

Chúng tôi đánh giá cao phản hồi từ các nền tảng đánh giá của bên thứ ba.

the security firm conducted a third-party penetration test.

Công ty bảo mật đã tiến hành kiểm tra xâm nhập của bên thứ ba.

we partnered with a third-party logistics provider to streamline operations.

Chúng tôi đã hợp tác với một nhà cung cấp dịch vụ hậu cần của bên thứ ba để hợp lý hóa hoạt động.

the data is verified by a neutral third-party organization.

Dữ liệu được xác minh bởi một tổ chức trung lập của bên thứ ba.

a third-party warranty covers the product for one year.

Bảo hành của bên thứ ba bảo hành sản phẩm trong một năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay