thirdly

[Mỹ]/'θɜːdlɪ/
[Anh]/ˈθə..dli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. thứ ba.

Câu ví dụ

Thirdly, its ecesis life.

Thứ ba, cuộc sống của nó bắt đầu.

Thirdly, indicates the six problems need to be solved edgily.

Thứ ba, cho thấy sáu vấn đề cần được giải quyết một cách sắc bén.

thirdly, coupling optimum mechanism and the mechanism of associability and trust from the angle of whole organization;

tuy nhiên, sự kết hợp cơ chế tối ưu và cơ chế của tính liên kết và tin tưởng từ góc độ của toàn bộ tổ chức;

Thirdly, pavement dilapidation image is divided into subblock image, and the marginal information is extracted from subblock image by the region detection algorithm.

Thứ ba, hình ảnh tình trạng xuống cấp của vỉa hè được chia thành hình ảnh khối nhỏ, và thông tin biên được trích xuất từ hình ảnh khối nhỏ bằng thuật toán phát hiện vùng.

The main events were as follows: first,the president’s speech,secondly,the secretary’s report and thirdly,the chairman’s summing-up.

Các sự kiện chính như sau: thứ nhất, bài phát biểu của tổng thống, thứ hai, báo cáo của thư ký và thứ ba, phần tổng kết của chủ tịch.

Thirdly the brainman art means“brightness”brainman.Fourthly the brainman art means,“position”brainman.His opinions are previsional, objective and scientific. position is placed rightly.

Thứ ba, nghệ thuật của người đàn ông thông minh có nghĩa là “độ sáng” người đàn ông thông minh. Thứ tư, nghệ thuật của người đàn ông thông minh có nghĩa là, “vị trí” người đàn ông thông minh. Quan điểm của ông ấy là dự đoán, khách quan và khoa học. Vị trí được đặt đúng.

Thirdly, the aticle evaluates and revises the results calculated from the foregoing madel with Delphi method and secondary comparative model, thus gets ulteriorly optimized distribution network.

Thứ ba, bài viết đánh giá và sửa đổi kết quả tính toán từ mô hình ở trên với phương pháp Delphi và mô hình so sánh thứ cấp, do đó đạt được mạng phân phối tối ưu hơn.

Thirdly, the author tries to tell the study features of small space unit under the viewpoints of empiricism, positivism, structurism, humanism, and post modernism.

Thứ ba, tác giả cố gắng trình bày các đặc điểm nghiên cứu về đơn vị không gian nhỏ dưới các góc độ của chủ nghĩa kinh nghiệm, chủ nghĩa thực dụng, cấu trúc chủ nghĩa, chủ nghĩa nhân văn và chủ nghĩa hậu hiện đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay