firstly

[Mỹ]/ˈfɜːstli/
[Anh]/ˈfɜːrstli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. trước hết (chủ yếu được sử dụng để liệt kê các mục hoặc lập luận); trước tiên.

Câu ví dụ

firstly it is wrong and secondly it is extremely difficult to implement.

trước tiên nó sai và thứ hai nó cực kỳ khó để thực hiện.

This paper firstly introduces the theory of normalization and denormalization in logical design of database.

Bài báo này giới thiệu lần đầu tiên về lý thuyết chuẩn hóa và phi chuẩn hóa trong thiết kế cơ sở dữ liệu logic.

Firstly, AF was induced by coaction of intrinsic and exopathic factors.

Trước tiên, AF được gây ra bởi sự tương tác của các yếu tố nội tại và ngoại sinh.

Firstly, an analysis on the jurisprudent basis of the freedom of association is necessary.

Trước tiên, cần phải phân tích cơ sở pháp lý của quyền tự do liên kết.

This paper firstly deduces the recurrence formula of plastoelastic structure dynamic analysis.

Bài báo này đầu tiên suy luận công thức đệ quy của phân tích động lực học cấu trúc plastoelastic.

firstly,E is the first letter of two words:Eremite and Eucation,

Trước tiên, E là chữ cái đầu tiên của hai từ: Eremite và Eucation,

Firstly,the self-swash dust catcher with the unique overfall device was adopted to dedust,desulfate and denitrogena...

Đầu tiên, bộ bắt bụi tự động với thiết bị tràn độc đáo đã được áp dụng để khử bụi, khử sunfat và khử nitơ...

Firstly the paper points out the impendency and importance of the study of the financing system of China"s SMEs.

Trước tiên, bài báo chỉ ra sự cấp thiết và tầm quan trọng của việc nghiên cứu hệ thống tài chính của các SME của Trung Quốc.

Hereinto, the numeralization of 3D prototype is the firstly important process.The accuracy of the objects’ numeralization will influence the quality of the digital reconstruction of the objects.

Ở đây, quá trình số hóa nguyên mẫu 3D là quá trình quan trọng nhất. Độ chính xác của việc số hóa các đối tượng sẽ ảnh hưởng đến chất lượng của tái tạo kỹ thuật số của các đối tượng.

You should gather yourself together firstly under conditions of great danger.

Bạn nên tự thu thập lại bản thân mình trước tiên trong điều kiện nguy hiểm.

Our objectives are, first (or firstly ), to recover from last year's slump.

Mục tiêu của chúng tôi là, trước tiên, phục hồi sau sự suy thoái của năm ngoái.

The conclusion, firstly, points out that a composition of sonnet traditional imagery in Amoretti and the effect of Spenser"s using of them.

Kết luận, trước tiên, chỉ ra sự kết hợp của hình ảnh thơ truyền thống trong Amoretti và hiệu ứng của việc sử dụng chúng của Spenser.

He firstly consulted with the Ministry of Agriculture on fish inspection, but suffered their dodgery;he couldn't find any authority for the testing at all.

Anh ta trước tiên đã tham khảo ý kiến ​​với Bộ Nông nghiệp về kiểm tra cá, nhưng phải chịu sự lừa dối của họ; anh ta không thể tìm thấy bất kỳ thẩm quyền nào cho việc kiểm tra cả.

Firstly, I arranged the time properly, adjusting rest time, sutdy time and sportful time.

Trước tiên, tôi đã sắp xếp thời gian hợp lý, điều chỉnh thời gian nghỉ ngơi, thời gian học và thời gian thể thao.

Peter rossing :Firstly some non-diabetic kidney diseases need specific treatment such as immunosuppressive therapy.

Peter Rossing: Đầu tiên, một số bệnh thận không do tiểu đường cần điều trị đặc biệt như liệu pháp ức chế miễn dịch.

Firstly, the method of dissociating erythrophores from Xiphophorus helleri was developed.

Trước tiên, phương pháp tách erythrophores từ Xiphophorus helleri đã được phát triển.

And the theory of inclusion of CA with neutral heteropolysaccharide of Bletilla striata(B-CA) singlely was firstly discussed in the field of inclusion in the nation.

Và lý thuyết về sự bao gồm của CA với heteropolysaccharide trung tính của Bletilla striata(B-CA)đã được thảo luận lần đầu tiên trong lĩnh vực bao gồm ở quốc gia.

This paper firstly introduces the conception of metatheory and discusses its importance in theoretical foundation of information science.

Bài báo này giới thiệu lần đầu tiên về khái niệm siêu lý thuyết và thảo luận về tầm quan trọng của nó trong nền tảng lý thuyết của khoa học thông tin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay