thole

[Mỹ]/θəʊl/
[Anh]/θoʊl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chốt hoặc giá đỡ cho mái chèo thuyền; một tholepin
vt. chịu đựng; cho phép
vi. có sự kiên nhẫn
Word Forms
số nhiềutholes

Cụm từ & Cách kết hợp

thole pin

chốt then

thole line

dây then

thole boat

then thuyền

thole oar

then mái chèo

thole fast

then nhanh

thole ring

vòng then

thole block

khối then

thole strap

dây đai then

thole hole

lỗ then

thole system

hệ thống then

Câu ví dụ

they used a thole to secure the oar.

họ đã sử dụng một chốt để cố định mái chèo.

the thole pin was essential for the rowing technique.

chốt chốt rất cần thiết cho kỹ thuật chèo thuyền.

he explained how to use a thole in the boat.

anh ấy giải thích cách sử dụng chốt trên thuyền.

without a thole, the oar would slip out easily.

nếu không có chốt, mái chèo sẽ dễ dàng bị trượt ra.

the thole mechanism improves rowing efficiency.

cơ chế chốt cải thiện hiệu quả chèo thuyền.

they replaced the old thole with a new one.

họ đã thay thế chốt cũ bằng một chốt mới.

using a thole can enhance your control over the boat.

sử dụng chốt có thể tăng cường khả năng kiểm soát của bạn đối với thuyền.

the thole is an important part of traditional rowing boats.

chốt là một phần quan trọng của thuyền chèo truyền thống.

she learned how to adjust the thole for better performance.

cô ấy học cách điều chỉnh chốt để có hiệu suất tốt hơn.

during the race, he relied heavily on the thole.

trong cuộc đua, anh ấy rất tin tưởng vào chốt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay