thorold

[Mỹ]/ˈθɔːrəʊld/
[Anh]/ˈθɔːroʊld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tên riêng của nam giới bắt nguồn từ tiếng Anh trung cổ, có nghĩa là 'Thor + rule'; họ tiếng Anh bắt nguồn từ cùng tên đó; tên địa điểm ở Canada.
Các dạng của từ
số nhiềuthorolds

Cụm từ & Cách kết hợp

thorold isn't far

Thorold không xa

going to thorold

Đi đến Thorold

from thorold

Từ Thorold

thorold's here

Thorold ở đây

living in thorold

Sống ở Thorold

thorold or nothing

Thorold hoặc không gì cả

near thorold

Gần Thorold

visit thorold

Thăm Thorold

loving thorold

Yêu thích Thorold

thorold forever

Thorold mãi mãi

Câu ví dụ

thorold is a historic town in ontario, canada.

Thorold là một thị trấn có lịch sử ở Ontario, Canada.

many families have lived in thorold for generations.

Rất nhiều gia đình đã sinh sống ở Thorold qua nhiều thế hệ.

the thorold community center hosts various events throughout the year.

Tâm điểm cộng đồng Thorold tổ chức nhiều sự kiện khác nhau suốt cả năm.

we visited thorold last summer and loved the scenic views.

Chúng tôi đã đến thăm Thorold vào mùa hè năm ngoái và yêu thích cảnh quan tuyệt đẹp nơi đây.

thorold's main street features charming shops and restaurants.

Phố chính của Thorold có nhiều cửa hàng và nhà hàng hấp dẫn.

the thorold historical society preserves local heritage.

Hội sử học Thorold bảo tồn di sản địa phương.

thorold offers excellent opportunities for outdoor recreation.

Thorold cung cấp nhiều cơ hội tuyệt vời cho các hoạt động ngoài trời.

students from thorold attend the nearby university.

Các sinh viên đến từ Thorold theo học tại trường đại học gần đó.

thorold is known for its beautiful parks and trails.

Thorold nổi tiếng với những công viên và con đường mòn tuyệt đẹp.

local businesses in thorold support the community.

Các doanh nghiệp địa phương ở Thorold hỗ trợ cộng đồng.

the thorold newspaper reports on community news.

Báo Thorold đưa tin về các sự kiện trong cộng đồng.

thorold maintains its small-town charm while growing.

Thorold duy trì vẻ quyến rũ của một thị trấn nhỏ trong khi tiếp tục phát triển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay