thousandth

[Mỹ]/'θaʊzəntθ/
[Anh]/'θaʊznθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

num. Số một mà đến sau chín trăm chín mươi chín số khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

one thousandth

một phần nghìn

a thousandth chance

một cơ hội mong manh

Câu ví dụ

a unit of angular distance equal to one thousandth of a milliradian.

một đơn vị khoảng cách góc bằng một phần nghìn của mili radian.

250 parts in his cars were made to tolerances of one thousandth of an inch.

250 bộ phận trong những chiếc xe của anh ta được sản xuất với độ chính xác trong một nghìn phần của một inch.

a power unit equal to the power dissipated when 1 abampere flows across a potential difference of 1 abvolt (one ten-thousandth of a milliwatt).

một đơn vị công bằng với công suất tiêu hao khi 1 abampe chảy qua sự chênh lệch điện thế là 1 abvolt (một phần mười nghìn của một miliwatt).

Soil geochemical measurement of one ten-thousandth scale indicates that the anomalies of gold, stiver, copper, lead have features of high intensity and well-lapped forms.

Đo địa hóa đất ở tỷ lệ một phần mười ngàn cho thấy các bất thường của vàng, bạc, đồng, chì có đặc điểm cường độ cao và hình thức chồng chéo tốt.

The thousandth customer received a special prize.

Khách hàng thứ ngàn nhận được một giải thưởng đặc biệt.

She finished the race in the thousandth place.

Cô ấy đã về đích ở vị trí thứ ngàn.

It was the thousandth time he had heard that excuse.

Đó là lần thứ ngàn anh ta nghe thấy lời giải thích đó.

The thousandth decimal place is important in precise calculations.

Chữ số thập phân thứ ngàn rất quan trọng trong các phép tính chính xác.

He won the race by a thousandth of a second.

Anh ấy đã thắng cuộc đua chỉ trong một phần nghìn giây.

The thousandth anniversary of the city's founding is coming up.

Kỷ niệm lần thứ ngàn năm thành lập thành phố sắp diễn ra.

She made a thousandth attempt to solve the puzzle.

Cô ấy đã thực hiện lần thứ ngàn để giải câu đố.

The thousandth page of the book was missing.

Trang thứ ngàn của cuốn sách bị thiếu.

He reached the thousandth level in the game.

Anh ấy đã đạt đến cấp độ thứ ngàn trong trò chơi.

The thousandth mile of the journey seemed the longest.

Dặm thứ ngàn của chuyến đi có vẻ là dài nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay