thrashings

[US]/[ˈθræʃɪŋz]/
[UK]/[ˈθræʃɪŋz]/
Frequency: Very High

Translation

n. Một trận đòn; một trận quật; Sự rung lắc hoặc ném mạnh; Một giai đoạn hoạt động hoặc nỗ lực cường độ cao.

Phrases & Collocations

avoided thrashings

tránh bị đánh đòn

receiving thrashings

nhận đòn đánh

endured thrashings

chịu đựng đòn đánh

terrible thrashings

đánh đòn kinh khủng

giving thrashings

đánh đòn

past thrashings

đòn đánh trong quá khứ

repeated thrashings

đòn đánh lặp đi lặp lại

severe thrashings

đòn đánh nghiêm trọng

daily thrashings

đòn đánh hàng ngày

avoid thrashings

tránh đánh đòn

Example Sentences

the boxer endured several brutal thrashings during the match.

tay đấm đã phải chịu đựng nhiều trận thua nặng nề trong trận đấu.

after the argument, he received a verbal thrashing from his boss.

sau cuộc tranh cãi, anh ta đã nhận được một bài chỉ trích bằng lời nói từ sếp của mình.

the team suffered a series of thrashings on the road this season.

đội bóng đã phải chịu một loạt các trận thua trên sân khách trong mùa giải này.

she gave the proposal a thorough thrashing before presenting it to the board.

cô ấy đã phê bình dự án một cách kỹ lưỡng trước khi trình bày nó với hội đồng.

the old shed had seen its fair share of thrashings from the storms.

cái kho cũ đã phải chịu nhiều trận bão.

he gave the idea a good thrashing, identifying several potential flaws.

anh ấy đã phê bình ý tưởng một cách kỹ lưỡng, chỉ ra một số lỗi tiềm ẩn.

the garden had taken a thrashing from the recent heavy rain.

khu vườn đã phải chịu một trận mưa lớn gần đây.

the politician received a thrashing in the media after the scandal broke.

nhà chính trị đã bị chỉ trích trên báo sau khi vụ bê bối bị phanh phui.

the software underwent extensive thrashings during the testing phase.

phần mềm đã trải qua quá trình thử nghiệm rộng rãi.

the team gave the opposition a thorough thrashing in the final game.

đội đã đánh bại đối thủ một cách kỹ lưỡng trong trận đấu cuối cùng.

the manuscript received several thrashings from the editor before publication.

bản thảo đã nhận được nhiều chỉnh sửa từ biên tập viên trước khi xuất bản.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now