inflict beatings
trao cho những cú đánh
receive beatings
nhận những cú đánh
escape the beatings
thoát khỏi những cú đánh
end the beatings
kết thúc những cú đánh
brutal beatings
những cú đánh tàn bạo
sustain serious beatings
chịu những cú đánh nghiêm trọng
public beatings
những cú đánh công khai
unexplained beatings
những cú đánh không rõ lý do
he received several beatings for his misbehavior.
anh ta đã phải chịu nhiều đòn roi vì hành vi sai trái của mình.
she spoke out against the beatings happening in her community.
cô ấy đã lên tiếng phản đối những hành vi đánh đập đang xảy ra trong cộng đồng của cô.
the documentary highlighted the issue of police beatings.
phim tài liệu đã làm nổi bật vấn đề đánh đập của cảnh sát.
he vowed to stop the beatings once and for all.
anh ta đã thề sẽ chấm dứt những hành vi đánh đập một lần và mãi mãi.
the beatings left him with physical and emotional scars.
những hành vi đánh đập khiến anh ta bị sẹo về thể chất và tinh thần.
they organized a protest against the beatings in schools.
họ đã tổ chức một cuộc biểu tình phản đối những hành vi đánh đập trong trường học.
survivors of beatings often struggle to rebuild their lives.
những người sống sót sau những hành vi đánh đập thường phải vật lộn để xây dựng lại cuộc sống của họ.
beatings are a form of violence that should not be tolerated.
đánh đập là một hình thức bạo lực không nên dung thứ.
he reported the beatings to the authorities.
anh ta đã báo cáo về những hành vi đánh đập với các cơ quan chức năng.
there are many stories of beatings that go unreported.
có rất nhiều câu chuyện về những hành vi đánh đập không được báo cáo.
inflict beatings
trao cho những cú đánh
receive beatings
nhận những cú đánh
escape the beatings
thoát khỏi những cú đánh
end the beatings
kết thúc những cú đánh
brutal beatings
những cú đánh tàn bạo
sustain serious beatings
chịu những cú đánh nghiêm trọng
public beatings
những cú đánh công khai
unexplained beatings
những cú đánh không rõ lý do
he received several beatings for his misbehavior.
anh ta đã phải chịu nhiều đòn roi vì hành vi sai trái của mình.
she spoke out against the beatings happening in her community.
cô ấy đã lên tiếng phản đối những hành vi đánh đập đang xảy ra trong cộng đồng của cô.
the documentary highlighted the issue of police beatings.
phim tài liệu đã làm nổi bật vấn đề đánh đập của cảnh sát.
he vowed to stop the beatings once and for all.
anh ta đã thề sẽ chấm dứt những hành vi đánh đập một lần và mãi mãi.
the beatings left him with physical and emotional scars.
những hành vi đánh đập khiến anh ta bị sẹo về thể chất và tinh thần.
they organized a protest against the beatings in schools.
họ đã tổ chức một cuộc biểu tình phản đối những hành vi đánh đập trong trường học.
survivors of beatings often struggle to rebuild their lives.
những người sống sót sau những hành vi đánh đập thường phải vật lộn để xây dựng lại cuộc sống của họ.
beatings are a form of violence that should not be tolerated.
đánh đập là một hình thức bạo lực không nên dung thứ.
he reported the beatings to the authorities.
anh ta đã báo cáo về những hành vi đánh đập với các cơ quan chức năng.
there are many stories of beatings that go unreported.
có rất nhiều câu chuyện về những hành vi đánh đập không được báo cáo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay