threadss

[Mỹ]/θrɛds/
[Anh]/θrɛds/

Dịch

n. số nhiều của sợi; một sợi vật liệu dài và mỏng; một loạt các thông điệp liên quan; một luồng CPU
v. để luồn một sợi qua thứ gì đó; để kết nối tuần tự

Cụm từ & Cách kết hợp

pick up the threads

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

she carefully stitched together the loose threads.

Cô ấy cẩn thận khâu lại những sợi chỉ lỏng lẻo.

the tailor removed all the hanging threads from the new garment.

Người thợ may đã tháo bỏ tất cả các sợi chỉ thừa trên trang phục mới.

colored threads were used to create the embroidery pattern.

Các sợi chỉ màu đã được sử dụng để tạo ra họa tiết thêu.

the conversation picked up several interesting threads that afternoon.

Cuộc trò chuyện đã đào sâu một vài chủ đề thú vị vào buổi chiều hôm đó.

he tried to unravel the tangled threads of the story.

Anh ấy cố gắng gỡ rối những sợi chỉ của câu chuyện.

the spider spun delicate threads across the garden path.

Con nhện đã dệt những sợi chỉ tinh tế trên con đường vườn.

threads of gold were woven into the royal fabric.

Những sợi chỉ vàng được dệt vào vải lụa hoàng gia.

she followed the thread of the argument through the complex text.

Cô ấy theo dõi chủ đề tranh luận xuyên suốt đoạn văn phức tạp.

the old quilt was held together by a few stubborn threads.

Chăn cũ được giữ lại nhờ một vài sợi chỉ cứng đầu.

light threads of silk created a shimmering curtain effect.

Những sợi chỉ lụa nhẹ nhàng tạo ra hiệu ứng màn che lấp lánh.

he noticed a loose thread on his suit jacket.

Anh ấy nhận thấy một sợi chỉ lỏng lẻo trên áo khoác vest của mình.

the narrative threads wove together to form a complex tapestry.

Những sợi chỉ của câu chuyện đan xen với nhau để tạo thành một tấm thảm phức tạp.

she gathered all the threads needed for her embroidery project.

Cô ấy thu thập tất cả các sợi chỉ cần thiết cho dự án thêu của mình.

the sweater began to unravel when a single thread pulled loose.

Áo len bắt đầu bung ra khi một sợi chỉ bị tuột.

ancient myths across different cultures often share common threads.

Những câu chuyện thần thoại cổ đại ở các nền văn hóa khác nhau thường có những chủ đề chung.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay