thrombolytics

[Mỹ]/ˌθrɔmbəu'litik/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng hòa tan cục máu đông
n. một chất hòa tan cục máu đông

Ví dụ thực tế

In support of this view, flipped T waves are commonly seen to develop shortly after thrombolytic therapy is initiated for STEMI.

Để hỗ trợ quan điểm này, sóng T đảo ngược thường được thấy xuất hiện ngay sau khi bắt đầu điều trị tan huyết khối cho STEMI.

Nguồn: Cardiology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay