| số nhiều | thumbscrews |
The interrogator used a thumbscrew to extract information from the prisoner.
Người thẩm vấn đã sử dụng tua vít để lấy thông tin từ tù nhân.
The thumbscrew was a common tool used during medieval torture.
Tua vít là một công cụ phổ biến được sử dụng trong thời trung cổ để tra tấn.
The dictator used thumbscrews to silence political dissidents.
Nhà độc tài đã sử dụng tua vít để bịt miệng những người bất đồng chính kiến.
The thumbscrew was tightened until the prisoner confessed.
Tua vít được siết chặt cho đến khi tù nhân thú nhận.
The thumbscrew was a brutal instrument of torture.
Tua vít là một công cụ tra tấn tàn bạo.
The thumbscrew was used to inflict pain on the captive.
Tua vít được sử dụng để gây đau đớn cho người bị bắt.
The thumbscrew was a feared tool among prisoners.
Tua vít là một công cụ đáng sợ đối với tù nhân.
The thumbscrew was designed to tighten gradually, increasing the pressure on the victim.
Tua vít được thiết kế để siết chặt dần dần, tăng áp lực lên nạn nhân.
The thumbscrew was a symbol of oppression and cruelty.
Tua vít là biểu tượng của sự áp bức và tàn ác.
The thumbscrew left marks on the prisoner's fingers from the intense pressure.
Tua vít để lại vết sẹo trên ngón tay của tù nhân do áp lực lớn.
Tassi's trial lasted for seven months, during which Artemisia was subjected to interrogation and torture with thumbscrews as she testified against him.
Phiên tòa của Tassi kéo dài bảy tháng, trong thời gian đó Artemisia phải chịu thẩm vấn và tra tấn bằng kìm kẹp khi bà ra làm chứng chống lại ông.
Nguồn: TED-Ed (video version)" Pain, " said Moody softly. " You don't need thumbscrews or knives to torture someone if you can perform the Cruciatus Curse. . . . That one was very popular once too. "
" Đau, " Moody nói khẽ. " Bạn không cần kìm kẹp hay dao để tra tấn ai đó nếu bạn có thể thực hiện Lời nguyền Cruciatus. . . . Cái đó cũng từng rất phổ biến. "
Nguồn: 4. Harry Potter and the Goblet of FireThe interrogator used a thumbscrew to extract information from the prisoner.
Người thẩm vấn đã sử dụng tua vít để lấy thông tin từ tù nhân.
The thumbscrew was a common tool used during medieval torture.
Tua vít là một công cụ phổ biến được sử dụng trong thời trung cổ để tra tấn.
The dictator used thumbscrews to silence political dissidents.
Nhà độc tài đã sử dụng tua vít để bịt miệng những người bất đồng chính kiến.
The thumbscrew was tightened until the prisoner confessed.
Tua vít được siết chặt cho đến khi tù nhân thú nhận.
The thumbscrew was a brutal instrument of torture.
Tua vít là một công cụ tra tấn tàn bạo.
The thumbscrew was used to inflict pain on the captive.
Tua vít được sử dụng để gây đau đớn cho người bị bắt.
The thumbscrew was a feared tool among prisoners.
Tua vít là một công cụ đáng sợ đối với tù nhân.
The thumbscrew was designed to tighten gradually, increasing the pressure on the victim.
Tua vít được thiết kế để siết chặt dần dần, tăng áp lực lên nạn nhân.
The thumbscrew was a symbol of oppression and cruelty.
Tua vít là biểu tượng của sự áp bức và tàn ác.
The thumbscrew left marks on the prisoner's fingers from the intense pressure.
Tua vít để lại vết sẹo trên ngón tay của tù nhân do áp lực lớn.
Tassi's trial lasted for seven months, during which Artemisia was subjected to interrogation and torture with thumbscrews as she testified against him.
Phiên tòa của Tassi kéo dài bảy tháng, trong thời gian đó Artemisia phải chịu thẩm vấn và tra tấn bằng kìm kẹp khi bà ra làm chứng chống lại ông.
Nguồn: TED-Ed (video version)" Pain, " said Moody softly. " You don't need thumbscrews or knives to torture someone if you can perform the Cruciatus Curse. . . . That one was very popular once too. "
" Đau, " Moody nói khẽ. " Bạn không cần kìm kẹp hay dao để tra tấn ai đó nếu bạn có thể thực hiện Lời nguyền Cruciatus. . . . Cái đó cũng từng rất phổ biến. "
Nguồn: 4. Harry Potter and the Goblet of FireKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay