thundershowers

[Mỹ]/ˈθʌndəʃaʊə/
[Anh]/ˈθʌndərˌʃaʊər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mưa ngắn, dữ dội kèm theo sấm sét

Cụm từ & Cách kết hợp

heavy thundershowers

tiềm phong rào chắn

afternoon thundershowers

tiềm phong rào chắn chiều

frequent thundershowers

tiềm phong rào chắn thường xuyên

isolated thundershowers

tiềm phong rào chắn cô lập

possible thundershowers

tiềm phong rào chắn có thể xảy ra

thundershowers expected

tiềm phong rào chắn dự kiến

thundershowers warning

cảnh báo tiềm phong rào chắn

scattered thundershowers

tiềm phong rào chắn rải rác

light thundershowers

tiềm phong rào chắn nhẹ

thundershowers tonight

tiềm phong rào chắn đêm nay

Câu ví dụ

thundershowers are expected later today.

Thời tiết dự báo có mưa bão vào cuối ngày hôm nay.

we should stay indoors during the thundershowers.

Chúng ta nên ở trong nhà trong thời gian mưa bão.

thundershowers can cause flash floods in low-lying areas.

Mưa bão có thể gây ra lũ quét ở những vùng trũng.

children love to watch thundershowers from the window.

Trẻ em thích nhìn mưa bão từ cửa sổ.

thundershowers often bring cooler temperatures.

Mưa bão thường mang lại nhiệt độ mát mẻ hơn.

we heard the thundershowers approaching in the distance.

Chúng tôi nghe thấy mưa bão đang đến gần từ xa.

farmers welcome thundershowers for their crops.

Người nông dân chào đón mưa bão cho cây trồng của họ.

be careful when driving during thundershowers.

Hãy cẩn thận khi lái xe trong thời gian mưa bão.

thundershowers can disrupt outdoor activities.

Mưa bão có thể làm gián đoạn các hoạt động ngoài trời.

after the thundershowers, the air feels fresh and clean.

Sau cơn mưa bão, không khí trở nên trong lành và sạch sẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay