thuns

[US]/θuːn/
[UK]/θun/
Frequency: Very High

Translation

n. danh từ riêng chỉ một người hoặc địa điểm; Thun, một thành phố ở Thụy Sĩ; Thun, một họ.

Phrases & Collocations

thun storm

thun storm

thun lake

thun lake

thun castle

thun castle

thun festival

thun festival

thun market

thun market

thun bridge

thun bridge

thun river

thun river

thun region

thun region

thun view

thun view

thun culture

thun culture

Example Sentences

we need to thun the budget for next year.

chúng tôi cần điều chỉnh ngân sách cho năm tới.

she decided to thun her wardrobe for the new season.

cô ấy quyết định thay đổi tủ quần áo cho mùa mới.

they often thun their plans at the last minute.

họ thường xuyên điều chỉnh kế hoạch vào phút cuối cùng.

he had to thun his expectations for the project.

anh ấy phải điều chỉnh kỳ vọng của mình cho dự án.

it's time to thun the unnecessary details from the report.

đã đến lúc loại bỏ những chi tiết không cần thiết khỏi báo cáo.

we should thun the guest list for the wedding.

chúng ta nên điều chỉnh danh sách khách mời cho đám cưới.

she plans to thun her social media usage.

cô ấy dự định giảm lượng thời gian sử dụng mạng xã hội.

to save time, we need to thun the meeting agenda.

để tiết kiệm thời gian, chúng ta cần điều chỉnh chương trình nghị sự cuộc họp.

he decided to thun his commitments this year.

anh ấy quyết định điều chỉnh các cam kết của mình năm nay.

they will thun the team size for better efficiency.

họ sẽ điều chỉnh quy mô nhóm để tăng hiệu quả hơn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now