cloudy sky
bầu trời nhiều mây
cloud cover
độ che phủ của mây
cloud computing
điện toán đám mây
cloud storage
kho lưu trữ đám mây
cloud nine
trên mây
cloud formation
sự hình thành mây
dark clouds
mây đen
puffy clouds
mây xốp
storm clouds
mây giông
in the clouds
trong mây
under a cloud
dưới một đám mây
dark cloud
mây đen
cloud point
điểm mây
on a cloud
trên một đám mây
molecular cloud
mây phân tử
gas cloud
mây khí
mushroom cloud
mây nấm
dust cloud
mây bụi
magellanic cloud
mây Magellan
cloud layer
tầng mây
convective cloud
mây đối lưu
electron cloud
mây electron
rain cloud
mây mưa
storm cloud
mây giông
a cloud of dust.
một đám mây bụi.
a cloud of locusts.
một đám mây châu chấu.
The clouds are gathering.
Những đám mây đang tụ lại.
The cloud was in the shape of a cock.
Đám mây có hình dạng như một con gà.
clouds anticipant of a storm.
Những đám mây báo hiệu sắp có bão.
Dark clouds are gathering.
Những đám mây đen đang tụ lại.
clouds of orange butterflies.
Những đám mây bướm cam.
Clouds hid the stars.
Những đám mây che giấu các ngôi sao.
Clouds blacken the heavens.
Những đám mây đen che khuất bầu trời.
The clouds threaten rain.
Những đám mây báo hiệu mưa.
a cloud upon one's reputation
một đám mây trên danh tiếng của ai đó
A cloud is broodingover the hills.
Một đám mây đang lởn vởn trên những ngọn đồi.
under the cloud of night
dưới bóng tối của đêm
Those are procedurally generated clouds, Beth.
Đó là những đám mây được tạo ra một cách thủ tục, Beth.
Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)The images are in galaxies beyond the Large Magellanic Cloud and Small Magellanic Cloud.
Những hình ảnh nằm trong các thiên hà ngoài Vành Đai Lớn Magellan và Vành Đai Nhỏ Magellan.
Nguồn: VOA Slow English TechnologyThe lecture was on cosmic gas clouds. That's funny!
Bài giảng về các đám mây khí vũ trụ. Thật hài hước!
Nguồn: The Big Bang Theory Season 7The absence of the leaders could cast a cloud over the summit.
Sự vắng mặt của các nhà lãnh đạo có thể phủ bóng lên đỉnh cao.
Nguồn: NPR News May 2015 CompilationSometimes dark clouds have silver linings.
Đôi khi, những đám mây đen có những đường sáng.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3Cloud storages are also prone to hacking.
Lưu trữ đám mây cũng dễ bị tấn công.
Nguồn: VOA Video HighlightsIf there are dark clouds, we can expect rain.
Nếu có những đám mây đen, chúng ta có thể mong đợi mưa.
Nguồn: Grandparents' Vocabulary LessonIt sent a thick cloud of ash several miles into the air.
Nó đã gửi một đám mây tro dày đặc lên không trung vài dặm.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 CollectionThere are thunder clouds made of ammonia, sulfur and water.
Có những đám mây sấm được tạo thành từ amoniac, lưu huỳnh và nước.
Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"Many of the buildings touched the clouds.
Nhiều tòa nhà chạm tới những đám mây.
Nguồn: Interstellar Zoo (Difficulty Level 3)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay