cloud

[Mỹ]/klaʊd/
[Anh]/klaʊd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khối hơi nước ngưng tụ trôi nổi trong khí quyển, thường ở độ cao trên mặt đất; một nhóm lớn hoặc khối lượng; một khu vực tối
vt. che phủ hoặc làm mờ với mây; làm không rõ ràng hoặc nhầm lẫn; làm u ám; làm ô nhiễm
vi. trở nên u ám với mây; tập hợp lại với nhau thành số lượng lớn

Cụm từ & Cách kết hợp

cloudy sky

bầu trời nhiều mây

cloud cover

độ che phủ của mây

cloud computing

điện toán đám mây

cloud storage

kho lưu trữ đám mây

cloud nine

trên mây

cloud formation

sự hình thành mây

dark clouds

mây đen

puffy clouds

mây xốp

storm clouds

mây giông

in the clouds

trong mây

under a cloud

dưới một đám mây

dark cloud

mây đen

cloud point

điểm mây

on a cloud

trên một đám mây

molecular cloud

mây phân tử

gas cloud

mây khí

mushroom cloud

mây nấm

dust cloud

mây bụi

magellanic cloud

mây Magellan

cloud layer

tầng mây

convective cloud

mây đối lưu

electron cloud

mây electron

rain cloud

mây mưa

storm cloud

mây giông

Câu ví dụ

a cloud of dust.

một đám mây bụi.

a cloud of locusts.

một đám mây châu chấu.

The clouds are gathering.

Những đám mây đang tụ lại.

The cloud was in the shape of a cock.

Đám mây có hình dạng như một con gà.

clouds anticipant of a storm.

Những đám mây báo hiệu sắp có bão.

Dark clouds are gathering.

Những đám mây đen đang tụ lại.

clouds of orange butterflies.

Những đám mây bướm cam.

Clouds hid the stars.

Những đám mây che giấu các ngôi sao.

Clouds blacken the heavens.

Những đám mây đen che khuất bầu trời.

The clouds threaten rain.

Những đám mây báo hiệu mưa.

a cloud upon one's reputation

một đám mây trên danh tiếng của ai đó

A cloud is broodingover the hills.

Một đám mây đang lởn vởn trên những ngọn đồi.

under the cloud of night

dưới bóng tối của đêm

Ví dụ thực tế

Those are procedurally generated clouds, Beth.

Đó là những đám mây được tạo ra một cách thủ tục, Beth.

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

The images are in galaxies beyond the Large Magellanic Cloud and Small Magellanic Cloud.

Những hình ảnh nằm trong các thiên hà ngoài Vành Đai Lớn Magellan và Vành Đai Nhỏ Magellan.

Nguồn: VOA Slow English Technology

The lecture was on cosmic gas clouds. That's funny!

Bài giảng về các đám mây khí vũ trụ. Thật hài hước!

Nguồn: The Big Bang Theory Season 7

The absence of the leaders could cast a cloud over the summit.

Sự vắng mặt của các nhà lãnh đạo có thể phủ bóng lên đỉnh cao.

Nguồn: NPR News May 2015 Compilation

Sometimes dark clouds have silver linings.

Đôi khi, những đám mây đen có những đường sáng.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

Cloud storages are also prone to hacking.

Lưu trữ đám mây cũng dễ bị tấn công.

Nguồn: VOA Video Highlights

If there are dark clouds, we can expect rain.

Nếu có những đám mây đen, chúng ta có thể mong đợi mưa.

Nguồn: Grandparents' Vocabulary Lesson

It sent a thick cloud of ash several miles into the air.

Nó đã gửi một đám mây tro dày đặc lên không trung vài dặm.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

There are thunder clouds made of ammonia, sulfur and water.

Có những đám mây sấm được tạo thành từ amoniac, lưu huỳnh và nước.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

Many of the buildings touched the clouds.

Nhiều tòa nhà chạm tới những đám mây.

Nguồn: Interstellar Zoo (Difficulty Level 3)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay