| số nhiều | thurs |
on thursday
Vào thứ Năm
every thursday
Mỗi thứ Năm
thursday morning
Sáng thứ Năm
thursday afternoon
Chiều thứ Năm
thursday evening
Tối thứ Năm
last thursday
Thứ Năm tuần trước
next thursday
Thứ Năm tới
thursday's meeting
Họp thứ Năm
thursdays are busy
Thứ Năm thường rất bận
by thursday
Trước thứ Năm
i'll meet you on thur for coffee after work.
Tôi sẽ gặp bạn vào thứ Năm để uống cà phê sau giờ làm việc.
the important meeting is scheduled for thur afternoon.
Họp quan trọng được lên lịch vào buổi chiều thứ Năm.
we should reschedule the presentation to thur instead.
Chúng ta nên chuyển buổi thuyết trình sang thứ Năm thay vào đó.
thur is the start of the weekend for many office workers.
Thứ Năm là khởi đầu của cuối tuần đối với nhiều nhân viên văn phòng.
i have a dentist appointment this thur at three o'clock.
Tôi có hẹn với nha sĩ vào thứ Năm này lúc ba giờ chiều.
the concert is next thur evening at the downtown arena.
Trận hòa nhạc sẽ diễn ra vào tối thứ Năm tới tại sân vận động trung tâm thành phố.
every thur i attend a yoga class to unwind after work.
Mỗi thứ Năm tôi tham gia một lớp yoga để thư giãn sau giờ làm việc.
thur's basketball game will be exciting to watch live.
Trận bóng rổ của thứ Năm sẽ rất hấp dẫn khi xem trực tiếp.
last thur was surprisingly productive for the entire team.
Thứ Năm vừa rồi bất ngờ hiệu quả đối với toàn bộ đội nhóm.
she leaves for her vacation this coming thur morning.
Cô ấy sẽ rời đi nghỉ phép vào sáng thứ Năm tới.
i'll finish the report by thur morning and submit it.
Tôi sẽ hoàn thành báo cáo vào sáng thứ Năm và nộp nó.
thur looks busy with three meetings scheduled back to back.
Thứ Năm trông bận rộn với ba cuộc họp được lên lịch liên tiếp.
the new weekly menu starts this thur at the restaurant.
Menu tuần mới sẽ bắt đầu vào thứ Năm này tại nhà hàng.
on thursday
Vào thứ Năm
every thursday
Mỗi thứ Năm
thursday morning
Sáng thứ Năm
thursday afternoon
Chiều thứ Năm
thursday evening
Tối thứ Năm
last thursday
Thứ Năm tuần trước
next thursday
Thứ Năm tới
thursday's meeting
Họp thứ Năm
thursdays are busy
Thứ Năm thường rất bận
by thursday
Trước thứ Năm
i'll meet you on thur for coffee after work.
Tôi sẽ gặp bạn vào thứ Năm để uống cà phê sau giờ làm việc.
the important meeting is scheduled for thur afternoon.
Họp quan trọng được lên lịch vào buổi chiều thứ Năm.
we should reschedule the presentation to thur instead.
Chúng ta nên chuyển buổi thuyết trình sang thứ Năm thay vào đó.
thur is the start of the weekend for many office workers.
Thứ Năm là khởi đầu của cuối tuần đối với nhiều nhân viên văn phòng.
i have a dentist appointment this thur at three o'clock.
Tôi có hẹn với nha sĩ vào thứ Năm này lúc ba giờ chiều.
the concert is next thur evening at the downtown arena.
Trận hòa nhạc sẽ diễn ra vào tối thứ Năm tới tại sân vận động trung tâm thành phố.
every thur i attend a yoga class to unwind after work.
Mỗi thứ Năm tôi tham gia một lớp yoga để thư giãn sau giờ làm việc.
thur's basketball game will be exciting to watch live.
Trận bóng rổ của thứ Năm sẽ rất hấp dẫn khi xem trực tiếp.
last thur was surprisingly productive for the entire team.
Thứ Năm vừa rồi bất ngờ hiệu quả đối với toàn bộ đội nhóm.
she leaves for her vacation this coming thur morning.
Cô ấy sẽ rời đi nghỉ phép vào sáng thứ Năm tới.
i'll finish the report by thur morning and submit it.
Tôi sẽ hoàn thành báo cáo vào sáng thứ Năm và nộp nó.
thur looks busy with three meetings scheduled back to back.
Thứ Năm trông bận rộn với ba cuộc họp được lên lịch liên tiếp.
the new weekly menu starts this thur at the restaurant.
Menu tuần mới sẽ bắt đầu vào thứ Năm này tại nhà hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay