| số nhiều | thurifers |
thurifer at mass
thurifer trong buổi lễ
thurifer in procession
thurifer trong cuộc rước
thurifer with incense
thurifer với nhang
thurifer during service
thurifer trong buổi lễ
thurifer's role
vai trò của thurifer
thurifer carrying incense
thurifer mang nhang
thurifer in church
thurifer trong nhà thờ
thurifer's duties
nhiệm vụ của thurifer
thurifer with boat
thurifer với thuyền
thurifer during liturgy
thurifer trong phụng vụ
the thurifer walked gracefully down the aisle.
người mang hương trầm bước điệu nghệ dọc theo lối đi.
during the ceremony, the thurifer swung the censer.
trong suốt buổi lễ, người mang hương trầm vung bình hương.
the thurifer is responsible for carrying the incense.
người mang hương trầm chịu trách nhiệm mang hương.
in many traditions, the thurifer plays a key role.
trong nhiều truyền thống, người mang hương trầm đóng vai trò quan trọng.
the thurifer's movements were synchronized with the choir.
các động tác của người mang hương trầm được phối hợp nhịp nhàng với dàn hợp xướng.
the thurifer prepared the incense for the mass.
người mang hương trầm đã chuẩn bị hương cho buổi lễ.
as a thurifer, he learned the importance of timing.
với vai trò là người mang hương trầm, anh ấy đã học được tầm quan trọng của thời điểm.
the thurifer's role is steeped in tradition.
vai trò của người mang hương trầm thấm đượm truyền thống.
many admire the thurifer for their dedication.
nhiều người ngưỡng mộ người mang hương trầm vì sự tận tâm của họ.
the thurifer lit the incense before the service began.
người mang hương trầm đã đốt hương trước khi buổi lễ bắt đầu.
thurifer at mass
thurifer trong buổi lễ
thurifer in procession
thurifer trong cuộc rước
thurifer with incense
thurifer với nhang
thurifer during service
thurifer trong buổi lễ
thurifer's role
vai trò của thurifer
thurifer carrying incense
thurifer mang nhang
thurifer in church
thurifer trong nhà thờ
thurifer's duties
nhiệm vụ của thurifer
thurifer with boat
thurifer với thuyền
thurifer during liturgy
thurifer trong phụng vụ
the thurifer walked gracefully down the aisle.
người mang hương trầm bước điệu nghệ dọc theo lối đi.
during the ceremony, the thurifer swung the censer.
trong suốt buổi lễ, người mang hương trầm vung bình hương.
the thurifer is responsible for carrying the incense.
người mang hương trầm chịu trách nhiệm mang hương.
in many traditions, the thurifer plays a key role.
trong nhiều truyền thống, người mang hương trầm đóng vai trò quan trọng.
the thurifer's movements were synchronized with the choir.
các động tác của người mang hương trầm được phối hợp nhịp nhàng với dàn hợp xướng.
the thurifer prepared the incense for the mass.
người mang hương trầm đã chuẩn bị hương cho buổi lễ.
as a thurifer, he learned the importance of timing.
với vai trò là người mang hương trầm, anh ấy đã học được tầm quan trọng của thời điểm.
the thurifer's role is steeped in tradition.
vai trò của người mang hương trầm thấm đượm truyền thống.
many admire the thurifer for their dedication.
nhiều người ngưỡng mộ người mang hương trầm vì sự tận tâm của họ.
the thurifer lit the incense before the service began.
người mang hương trầm đã đốt hương trước khi buổi lễ bắt đầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay