thwacks the ball
giơ tay đánh quả bóng
thwacks the drum
giơ tay đánh trống
thwacks the table
giơ tay đánh bàn
thwacks the door
giơ tay đánh cửa
thwacks the ground
giơ tay đánh đất
thwacks the air
giơ tay đánh không khí
thwacks a fly
giơ tay đánh một con ruồi
thwacks the wall
giơ tay đánh tường
thwacks the floor
giơ tay đánh sàn nhà
the baseball thwacks against the bat with a satisfying sound.
quả bóng chày va vào cây gậy với âm thanh thỏa mãn.
he thwacks the pillow to make it more comfortable.
anh ấy đập gối để làm cho nó thoải mái hơn.
the teacher thwacks the desk to get everyone's attention.
giáo viên đập bàn để thu hút sự chú ý của mọi người.
she thwacks the mosquito that was buzzing around her.
cô ấy đập con muỗi đang vo ve xung quanh cô ấy.
the dog thwacks its tail excitedly when it sees its owner.
chú chó vẫy đuôi một cách hào hứng khi nhìn thấy chủ của nó.
he thwacks the tennis ball over the net.
anh ấy đập bóng quần vợt qua lưới.
the child thwacks the drum with enthusiasm.
đứa trẻ đập trống với sự nhiệt tình.
she thwacks the snow off her boots before entering the house.
cô ấy đập tuyết ra khỏi giày của mình trước khi bước vào nhà.
the coach thwacks the whistle to start the game.
huấn luyện viên thổi còi để bắt đầu trận đấu.
he thwacks the ball into the goal for the winning point.
anh ấy đập bóng vào lưới để ghi điểm quyết định.
thwacks the ball
giơ tay đánh quả bóng
thwacks the drum
giơ tay đánh trống
thwacks the table
giơ tay đánh bàn
thwacks the door
giơ tay đánh cửa
thwacks the ground
giơ tay đánh đất
thwacks the air
giơ tay đánh không khí
thwacks a fly
giơ tay đánh một con ruồi
thwacks the wall
giơ tay đánh tường
thwacks the floor
giơ tay đánh sàn nhà
the baseball thwacks against the bat with a satisfying sound.
quả bóng chày va vào cây gậy với âm thanh thỏa mãn.
he thwacks the pillow to make it more comfortable.
anh ấy đập gối để làm cho nó thoải mái hơn.
the teacher thwacks the desk to get everyone's attention.
giáo viên đập bàn để thu hút sự chú ý của mọi người.
she thwacks the mosquito that was buzzing around her.
cô ấy đập con muỗi đang vo ve xung quanh cô ấy.
the dog thwacks its tail excitedly when it sees its owner.
chú chó vẫy đuôi một cách hào hứng khi nhìn thấy chủ của nó.
he thwacks the tennis ball over the net.
anh ấy đập bóng quần vợt qua lưới.
the child thwacks the drum with enthusiasm.
đứa trẻ đập trống với sự nhiệt tình.
she thwacks the snow off her boots before entering the house.
cô ấy đập tuyết ra khỏi giày của mình trước khi bước vào nhà.
the coach thwacks the whistle to start the game.
huấn luyện viên thổi còi để bắt đầu trận đấu.
he thwacks the ball into the goal for the winning point.
anh ấy đập bóng vào lưới để ghi điểm quyết định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay