thylacine

[Mỹ]/ˈθaɪləsaɪn/
[Anh]/ˈθaɪləˌsaɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loài thú có túi ăn thịt bản địa của Tasmania, Úc và New Guinea, hiện được cho là đã tuyệt chủng.
Word Forms
số nhiềuthylacines

Cụm từ & Cách kết hợp

thylacine extinction

sự tuyệt chủng của chuột túi biển

thylacine habitat

môi trường sống của chuột túi biển

thylacine sightings

những lần nhìn thấy chuột túi biển

thylacine research

nghiên cứu về chuột túi biển

thylacine conservation

bảo tồn chuột túi biển

thylacine features

những đặc điểm của chuột túi biển

thylacine population

dân số chuột túi biển

thylacine fossils

fossil chuột túi biển

thylacine myths

những huyền thoại về chuột túi biển

thylacine classification

phân loại chuột túi biển

Câu ví dụ

the thylacine was once native to tasmania.

thylacine từng là loài bản địa của Tasmania.

many believe the thylacine is extinct.

nhiều người tin rằng thylacine đã tuyệt chủng.

efforts are being made to find the thylacine.

nỗ lực đang được thực hiện để tìm kiếm thylacine.

the thylacine had a unique appearance.

thylacine có vẻ ngoài độc đáo.

documentaries often feature the thylacine.

các phim tài liệu thường có hình ảnh về thylacine.

the thylacine is often referred to as the tasmanian tiger.

thylacine thường được gọi là hổ Tasmania.

scientists study the thylacine's behavior.

các nhà khoa học nghiên cứu hành vi của thylacine.

there are many myths surrounding the thylacine.

có rất nhiều truyền thuyết xung quanh thylacine.

some claim to have spotted a thylacine in the wild.

một số người tuyên bố đã nhìn thấy thylacine trong tự nhiên.

the thylacine's habitat was largely destroyed.

môi trường sống của thylacine đã bị phá hủy phần lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay