thyroidectomy

[Mỹ]/ˌθaɪrɔɪˈdɛktəmi/
[Anh]/ˌθaɪrɔɪˈdɛktəmi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phẫu thuật để loại bỏ toàn bộ hoặc một phần của tuyến giáp

Cụm từ & Cách kết hợp

total thyroidectomy

việc cắt toàn bộ tuyến giáp

partial thyroidectomy

việc cắt một phần tuyến giáp

thyroidectomy risks

nguy cơ cắt tuyến giáp

thyroidectomy recovery

phục hồi sau cắt tuyến giáp

thyroidectomy complications

biến chứng cắt tuyến giáp

thyroidectomy procedure

thủ thuật cắt tuyến giáp

thyroidectomy indications

chỉ định cắt tuyến giáp

thyroidectomy anesthesia

gây mê cho cắt tuyến giáp

thyroidectomy follow-up

theo dõi sau cắt tuyến giáp

thyroidectomy outcomes

kết quả cắt tuyến giáp

Câu ví dụ

after the thyroidectomy, she felt a significant improvement in her health.

Sau khi cắt bỏ tuyến giáp, cô ấy cảm thấy sức khỏe của mình có cải thiện đáng kể.

the doctor explained the risks associated with a thyroidectomy.

Bác sĩ đã giải thích những rủi ro liên quan đến việc cắt bỏ tuyến giáp.

many patients experience changes in hormone levels after a thyroidectomy.

Nhiều bệnh nhân trải qua những thay đổi về mức độ hormone sau khi cắt bỏ tuyến giáp.

recovery time after a thyroidectomy varies from person to person.

Thời gian hồi phục sau khi cắt bỏ tuyến giáp khác nhau tùy theo từng người.

she had to take medication regularly following her thyroidectomy.

Cô ấy phải uống thuốc thường xuyên sau khi cắt bỏ tuyến giáp.

thyroidectomy is often recommended for patients with thyroid cancer.

Cắt bỏ tuyến giáp thường được khuyến nghị cho bệnh nhân bị ung thư tuyến giáp.

he was nervous about undergoing a thyroidectomy for the first time.

Anh ấy rất lo lắng khi phải trải qua lần cắt bỏ tuyến giáp đầu tiên.

post-operative care is crucial after a thyroidectomy.

Chăm sóc sau phẫu thuật rất quan trọng sau khi cắt bỏ tuyến giáp.

the surgeon performed a successful thyroidectomy during the operation.

Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một ca cắt bỏ tuyến giáp thành công trong quá trình phẫu thuật.

she attended a support group for those who had a thyroidectomy.

Cô ấy đã tham gia một nhóm hỗ trợ dành cho những người đã cắt bỏ tuyến giáp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay