tigon hybrid
lai tigon
tigon behavior
hành vi của tigon
tigon characteristics
đặc điểm của tigon
tigon genetics
di truyền của tigon
tigon habitat
môi trường sống của tigon
tigon appearance
hình dáng của tigon
tigon size
kích thước của tigon
tigon diet
chế độ ăn của tigon
tigon offspring
con của tigon
tigon species
loài tigon
the tigon is a hybrid between a tiger and a lion.
tigon là một loài lai giữa hổ và sư tử.
many people are fascinated by the unique appearance of a tigon.
nhiều người bị thu hút bởi vẻ ngoài độc đáo của một tigon.
tigons are known for their striking coat patterns.
các tigon nổi tiếng với các họa tiết lông độc đáo.
conservationists study tigons to understand hybrid vigor.
các nhà bảo tồn nghiên cứu tigon để hiểu rõ hơn về sức sống lai.
some zoos have successfully bred tigons.
một số vườn thú đã thuần hóa tigon thành công.
the tigon displays traits from both parent species.
tigon thể hiện các đặc điểm từ cả hai loài bố mẹ.
people often confuse tigons with ligers.
mọi người thường nhầm lẫn tigon với ligers.
tigons are less common than ligers in captivity.
tigon ít phổ biến hơn ligers trong điều kiện nuôi nhốt.
the behavior of a tigon can vary widely.
hành vi của một tigon có thể khác nhau rất nhiều.
many people are unaware of what a tigon is.
nhiều người không biết tigon là gì.
tigon hybrid
lai tigon
tigon behavior
hành vi của tigon
tigon characteristics
đặc điểm của tigon
tigon genetics
di truyền của tigon
tigon habitat
môi trường sống của tigon
tigon appearance
hình dáng của tigon
tigon size
kích thước của tigon
tigon diet
chế độ ăn của tigon
tigon offspring
con của tigon
tigon species
loài tigon
the tigon is a hybrid between a tiger and a lion.
tigon là một loài lai giữa hổ và sư tử.
many people are fascinated by the unique appearance of a tigon.
nhiều người bị thu hút bởi vẻ ngoài độc đáo của một tigon.
tigons are known for their striking coat patterns.
các tigon nổi tiếng với các họa tiết lông độc đáo.
conservationists study tigons to understand hybrid vigor.
các nhà bảo tồn nghiên cứu tigon để hiểu rõ hơn về sức sống lai.
some zoos have successfully bred tigons.
một số vườn thú đã thuần hóa tigon thành công.
the tigon displays traits from both parent species.
tigon thể hiện các đặc điểm từ cả hai loài bố mẹ.
people often confuse tigons with ligers.
mọi người thường nhầm lẫn tigon với ligers.
tigons are less common than ligers in captivity.
tigon ít phổ biến hơn ligers trong điều kiện nuôi nhốt.
the behavior of a tigon can vary widely.
hành vi của một tigon có thể khác nhau rất nhiều.
many people are unaware of what a tigon is.
nhiều người không biết tigon là gì.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay