tile flooring
sàn gạch
tile installation
lắp đặt gạch
tile design
thiết kế gạch
tile grout
grouting gạch
kitchen tiling
lắp đặt gạch nhà bếp
The tiling in the bathroom is starting to chip.
Những viên gạch ốp lát trong phòng tắm bắt đầu bị bong tróc.
She is tiling the kitchen floor with colorful mosaic tiles.
Cô ấy đang lát sàn bếp với những viên gạch mosaic đầy màu sắc.
Tiling can greatly enhance the aesthetic appeal of a room.
Việc ốp lát có thể nâng cao đáng kể tính thẩm mỹ của một căn phòng.
The living room tiling is done in a herringbone pattern.
Việc ốp lát phòng khách được thực hiện theo kiểu dáng herringbone.
We need to choose the right grout for the tiling project.
Chúng tôi cần chọn loại vữa phù hợp cho dự án ốp lát.
The tiling contractor did a fantastic job on our bathroom renovation.
Nhà thầu ốp lát đã làm một công việc tuyệt vời trong việc cải tạo phòng tắm của chúng tôi.
Tiling the backsplash with subway tiles is a popular choice for kitchens.
Ốp lát backsplash với gạch tàu là một lựa chọn phổ biến cho nhà bếp.
Properly installed tiling can increase the value of your home.
Việc ốp lát được lắp đặt đúng cách có thể làm tăng giá trị ngôi nhà của bạn.
The tiling design on the patio creates a beautiful outdoor space.
Thiết kế ốp lát trên sân hiên tạo ra một không gian ngoài trời tuyệt đẹp.
She is considering tiling the entire first floor of her house.
Cô ấy đang cân nhắc việc lát toàn bộ tầng trệt của ngôi nhà của mình.
Just then a noise was audible outside. Footsteps rang on the metal tiling.
Ngay lúc đó, có một tiếng động vang lên bên ngoài. Tiếng bước chân vang vọng trên sàn kim loại.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)You know, tiling, the process of putting tiles together so that they form a particular pattern.
Bạn biết đấy, ốp lát, là quá trình ghép các viên gạch lại với nhau để tạo thành một hình thức hoặc họa tiết cụ thể.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionThose were the first tilings she would invent.
Đó là những phát minh ốp lát đầu tiên của cô ấy.
Nguồn: The heart is a lonely hunter.Sort of yellow and pink flower tiling background.
Nền ốp lát hoa màu vàng và hồng.
Nguồn: Radio LaboratoryHill then interested himself in practical ways of ditching and tiling.
Hill sau đó quan tâm đến những cách thực tế để đào và ốp lát.
Nguồn: American historyThey're also a great use for things like cement, candles, tiling.
Chúng cũng rất hữu ích cho những thứ như xi măng, nến và ốp lát.
Nguồn: The Earth here.And after some analysis, concluded that this was, in fact, Penrose tiling 500 years before Penrose.
Sau một thời gian phân tích, ông kết luận rằng đây thực tế là ốp lát Penrose, 500 năm trước khi Penrose.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionBut back in the 1970s, Roger Penrose made a contribution to the world of mathematics and that part of mathematics known as tiling.
Nhưng vào những năm 1970, Roger Penrose đã có những đóng góp cho thế giới toán học và lĩnh vực toán học được gọi là ốp lát.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionCoins are used for all kinds of things—collecting, opulent floor tiling, throwing them at strangers on the street, and sometimes even buying stuff.
Tiền xu được sử dụng cho nhiều thứ khác nhau - sưu tầm, ốp lát sàn sang trọng, ném vào người lạ trên đường phố và đôi khi thậm chí là mua đồ.
Nguồn: Encyclopedia of Trivia FactsMoore saw that kind Mrs Wood had brought many good tilings from her own kitchen.
Moore nhận thấy rằng bà Wood đã mang về rất nhiều ốp lát đẹp từ bếp của bà.
Nguồn: English Story Level 2Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay