tillered garden
vườn được cày xới
tillered field
đồng được cày xới
tillered soil
đất được cày xới
tillered land
ruộng được cày xới
tillered plot
khu đất được cày xới
tillered area
khu vực được cày xới
tillered section
phần được cày xới
tillered terrain
địa hình được cày xới
tillered landscape
khung cảnh được cày xới
tillered row
hàng được cày xới
the garden was tillered to prepare for the planting season.
khu vườn đã được cày xới để chuẩn bị cho mùa vụ.
farmers tillered the soil to improve crop yield.
những người nông dân đã cày xới đất để cải thiện năng suất cây trồng.
after the field was tillered, it looked ready for sowing.
sau khi cánh đồng được cày xới, nó trông sẵn sàng để gieo hạt.
he tillered the land carefully to ensure good growth.
anh ta cày xới đất cẩn thận để đảm bảo sự phát triển tốt.
before planting, the gardener tillered the soil thoroughly.
trước khi trồng, người làm vườn đã cày xới đất kỹ lưỡng.
the tillered area of the farm was ready for new crops.
khu vực được cày xới của trang trại đã sẵn sàng cho các loại cây trồng mới.
properly tillered soil can enhance water retention.
đất được cày xới đúng cách có thể tăng khả năng giữ nước.
they tillered the field to break up the hard ground.
họ đã cày xới cánh đồng để phá vỡ mặt đất cứng.
after the winter, the fields were tillered for spring planting.
sau mùa đông, các cánh đồng đã được cày xới để chuẩn bị cho mùa xuân.
the farmer tillered the rows to ensure even planting.
người nông dân đã cày xới các hàng để đảm bảo trồng trọt đều.
tillered garden
vườn được cày xới
tillered field
đồng được cày xới
tillered soil
đất được cày xới
tillered land
ruộng được cày xới
tillered plot
khu đất được cày xới
tillered area
khu vực được cày xới
tillered section
phần được cày xới
tillered terrain
địa hình được cày xới
tillered landscape
khung cảnh được cày xới
tillered row
hàng được cày xới
the garden was tillered to prepare for the planting season.
khu vườn đã được cày xới để chuẩn bị cho mùa vụ.
farmers tillered the soil to improve crop yield.
những người nông dân đã cày xới đất để cải thiện năng suất cây trồng.
after the field was tillered, it looked ready for sowing.
sau khi cánh đồng được cày xới, nó trông sẵn sàng để gieo hạt.
he tillered the land carefully to ensure good growth.
anh ta cày xới đất cẩn thận để đảm bảo sự phát triển tốt.
before planting, the gardener tillered the soil thoroughly.
trước khi trồng, người làm vườn đã cày xới đất kỹ lưỡng.
the tillered area of the farm was ready for new crops.
khu vực được cày xới của trang trại đã sẵn sàng cho các loại cây trồng mới.
properly tillered soil can enhance water retention.
đất được cày xới đúng cách có thể tăng khả năng giữ nước.
they tillered the field to break up the hard ground.
họ đã cày xới cánh đồng để phá vỡ mặt đất cứng.
after the winter, the fields were tillered for spring planting.
sau mùa đông, các cánh đồng đã được cày xới để chuẩn bị cho mùa xuân.
the farmer tillered the rows to ensure even planting.
người nông dân đã cày xới các hàng để đảm bảo trồng trọt đều.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay