tilleul tea
trà tilleul
tilleul leaves
lá tilleul
tilleul tree
cây tilleul
tilleul infusion
trà ngâm tilleul
tilleul scent
mùi hương tilleul
tilleul flowers
hoa tilleul
tilleul honey
mật tilleul
tilleul syrup
siro tilleul
tilleul essence
tinh chất tilleul
tilleul aroma
aroma tilleul
my favorite tea is made from tilleul leaves.
trà yêu thích của tôi được làm từ lá tilleul.
tilleul is known for its calming properties.
tilleul nổi tiếng với đặc tính làm dịu.
we brewed some tilleul tea for relaxation.
chúng tôi pha trà tilleul để thư giãn.
tilleul has a pleasant, mild flavor.
tilleul có hương vị nhẹ nhàng, dễ chịu.
many people enjoy tilleul before bedtime.
nhiều người thích uống tilleul trước khi đi ngủ.
tilleul is often used in herbal remedies.
tilleul thường được sử dụng trong các biện pháp khắc phục bằng thảo dược.
she added honey to her tilleul tea.
cô ấy thêm mật ong vào trà tilleul của mình.
tilleul can help with sleep issues.
tilleul có thể giúp giải quyết các vấn đề về giấc ngủ.
we enjoyed a picnic under the tilleul trees.
chúng tôi đã tận hưởng một cuộc dã ngoại dưới những cây tilleul.
tilleul is a popular choice in french cuisine.
tilleul là một lựa chọn phổ biến trong ẩm thực Pháp.
tilleul tea
trà tilleul
tilleul leaves
lá tilleul
tilleul tree
cây tilleul
tilleul infusion
trà ngâm tilleul
tilleul scent
mùi hương tilleul
tilleul flowers
hoa tilleul
tilleul honey
mật tilleul
tilleul syrup
siro tilleul
tilleul essence
tinh chất tilleul
tilleul aroma
aroma tilleul
my favorite tea is made from tilleul leaves.
trà yêu thích của tôi được làm từ lá tilleul.
tilleul is known for its calming properties.
tilleul nổi tiếng với đặc tính làm dịu.
we brewed some tilleul tea for relaxation.
chúng tôi pha trà tilleul để thư giãn.
tilleul has a pleasant, mild flavor.
tilleul có hương vị nhẹ nhàng, dễ chịu.
many people enjoy tilleul before bedtime.
nhiều người thích uống tilleul trước khi đi ngủ.
tilleul is often used in herbal remedies.
tilleul thường được sử dụng trong các biện pháp khắc phục bằng thảo dược.
she added honey to her tilleul tea.
cô ấy thêm mật ong vào trà tilleul của mình.
tilleul can help with sleep issues.
tilleul có thể giúp giải quyết các vấn đề về giấc ngủ.
we enjoyed a picnic under the tilleul trees.
chúng tôi đã tận hưởng một cuộc dã ngoại dưới những cây tilleul.
tilleul is a popular choice in french cuisine.
tilleul là một lựa chọn phổ biến trong ẩm thực Pháp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay