tillite

[Mỹ]/ˈtɪlaɪt/
[Anh]/ˈtɪlaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại đá trầm tích hình thành từ các trầm tích băng.
Các dạng của từ
số nhiềutillites

Cụm từ & Cách kết hợp

tillite formation

sự hình thành đá tellit

tillite deposit

mỏ đá tellit

tillite layer

lớp đá tellit

tillite rock

đá tellit

tillite analysis

phân tích đá tellit

tillite study

nghiên cứu đá tellit

tillite characteristics

đặc điểm của đá tellit

tillite samples

mẫu đá tellit

tillite properties

tính chất của đá tellit

tillite exposure

hiện tượng lộ thiên đá tellit

Câu ví dụ

tillite is a type of sedimentary rock.

tillite là một loại đá trầm tích.

the study of tillite can reveal past glacial activity.

nghiên cứu về tillite có thể tiết lộ hoạt động băng hà trong quá khứ.

geologists often analyze tillite for climate history.

các nhà địa chất thường phân tích tillite để tìm hiểu về lịch sử khí hậu.

tillite deposits are found in many mountainous regions.

các mỏ tillite được tìm thấy ở nhiều vùng núi.

understanding tillite helps in reconstructing ancient environments.

hiểu về tillite giúp tái tạo lại các môi trường cổ đại.

tillite can vary in composition and texture.

tillite có thể khác nhau về thành phần và kết cấu.

researchers collected samples of tillite for analysis.

các nhà nghiên cứu đã thu thập các mẫu tillite để phân tích.

fossils can sometimes be found within tillite layers.

thỉnh thoảng có thể tìm thấy hóa thạch trong các lớp tillite.

tillite formation is often associated with glacial periods.

sự hình thành tillite thường liên quan đến các giai đoạn băng hà.

the presence of tillite indicates a history of ice movement.

sự hiện diện của tillite cho thấy một lịch sử của sự chuyển động của băng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay