timebomb effect
hiệu ứng bom hẹn giờ
timebomb theory
thuyết bom hẹn giờ
timebomb situation
tình huống bom hẹn giờ
timebomb warning
cảnh báo bom hẹn giờ
timebomb risk
nguy cơ bom hẹn giờ
timebomb strategy
chiến lược bom hẹn giờ
timebomb alert
báo động bom hẹn giờ
timebomb issue
vấn đề bom hẹn giờ
timebomb scenario
kịch bản bom hẹn giờ
timebomb project
dự án bom hẹn giờ
he felt like a timebomb ready to explode.
anh cảm thấy như một quả bom giờ mà thôi sẵn sàng phát nổ.
the pressure at work was a real timebomb.
áp lực công việc thực sự là một quả bom giờ mà thôi.
her emotions were a timebomb waiting to go off.
cảm xúc của cô ấy là một quả bom giờ mà thôi chờ phát nổ.
the unresolved conflict was a timebomb in their relationship.
mâu thuẫn chưa được giải quyết là một quả bom giờ mà thôi trong mối quan hệ của họ.
ignoring the issues was like setting a timebomb.
bỏ qua các vấn đề giống như việc đặt một quả bom giờ mà thôi.
he joked that his deadline was a timebomb.
anh đùa rằng thời hạn của anh ấy là một quả bom giờ mà thôi.
the political situation felt like a timebomb.
tình hình chính trị cảm thấy như một quả bom giờ mà thôi.
they knew the project was a timebomb waiting to fail.
họ biết rằng dự án là một quả bom giờ mà thôi chờ thất bại.
his temper was a timebomb that could go off at any moment.
tính nóng nảy của anh ấy là một quả bom giờ mà thôi có thể phát nổ bất cứ lúc nào.
every secret in the family felt like a timebomb.
mỗi bí mật trong gia đình cảm thấy như một quả bom giờ mà thôi.
timebomb effect
hiệu ứng bom hẹn giờ
timebomb theory
thuyết bom hẹn giờ
timebomb situation
tình huống bom hẹn giờ
timebomb warning
cảnh báo bom hẹn giờ
timebomb risk
nguy cơ bom hẹn giờ
timebomb strategy
chiến lược bom hẹn giờ
timebomb alert
báo động bom hẹn giờ
timebomb issue
vấn đề bom hẹn giờ
timebomb scenario
kịch bản bom hẹn giờ
timebomb project
dự án bom hẹn giờ
he felt like a timebomb ready to explode.
anh cảm thấy như một quả bom giờ mà thôi sẵn sàng phát nổ.
the pressure at work was a real timebomb.
áp lực công việc thực sự là một quả bom giờ mà thôi.
her emotions were a timebomb waiting to go off.
cảm xúc của cô ấy là một quả bom giờ mà thôi chờ phát nổ.
the unresolved conflict was a timebomb in their relationship.
mâu thuẫn chưa được giải quyết là một quả bom giờ mà thôi trong mối quan hệ của họ.
ignoring the issues was like setting a timebomb.
bỏ qua các vấn đề giống như việc đặt một quả bom giờ mà thôi.
he joked that his deadline was a timebomb.
anh đùa rằng thời hạn của anh ấy là một quả bom giờ mà thôi.
the political situation felt like a timebomb.
tình hình chính trị cảm thấy như một quả bom giờ mà thôi.
they knew the project was a timebomb waiting to fail.
họ biết rằng dự án là một quả bom giờ mà thôi chờ thất bại.
his temper was a timebomb that could go off at any moment.
tính nóng nảy của anh ấy là một quả bom giờ mà thôi có thể phát nổ bất cứ lúc nào.
every secret in the family felt like a timebomb.
mỗi bí mật trong gia đình cảm thấy như một quả bom giờ mà thôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay