project timeline
thời gian biểu dự án
timeline view
chế độ xem thời gian biểu
create timeline
tạo thời gian biểu
adjust timeline
điều chỉnh thời gian biểu
timeline tool
công cụ thời gian biểu
timeline chart
biểu đồ thời gian biểu
timeline analysis
phân tích thời gian biểu
timeline management
quản lý thời gian biểu
timeline planning
lập kế hoạch thời gian biểu
timeline update
cập nhật thời gian biểu
we need to establish a clear timeline for this project.
Chúng ta cần thiết lập một mốc thời gian rõ ràng cho dự án này.
the timeline for the event has been updated.
Mốc thời gian cho sự kiện đã được cập nhật.
can you provide a timeline of the historical events?
Bạn có thể cung cấp một mốc thời gian của các sự kiện lịch sử được không?
it's important to stick to the timeline to meet our deadlines.
Điều quan trọng là phải tuân thủ mốc thời gian để đáp ứng thời hạn của chúng ta.
the project timeline was delayed due to unforeseen circumstances.
Mốc thời gian của dự án đã bị trì hoãn do những tình huống bất ngờ.
we should review the timeline regularly to ensure progress.
Chúng ta nên xem xét lại mốc thời gian thường xuyên để đảm bảo tiến độ.
she created a detailed timeline for the wedding preparations.
Cô ấy đã tạo ra một mốc thời gian chi tiết cho việc chuẩn bị đám cưới.
the timeline illustrates the key milestones of the project.
Mốc thời gian minh họa các cột mốc quan trọng của dự án.
adjusting the timeline may be necessary if we encounter delays.
Có thể cần điều chỉnh mốc thời gian nếu chúng ta gặp phải sự chậm trễ.
he explained the timeline for the product launch in the meeting.
Anh ấy đã giải thích mốc thời gian cho việc ra mắt sản phẩm trong cuộc họp.
project timeline
thời gian biểu dự án
timeline view
chế độ xem thời gian biểu
create timeline
tạo thời gian biểu
adjust timeline
điều chỉnh thời gian biểu
timeline tool
công cụ thời gian biểu
timeline chart
biểu đồ thời gian biểu
timeline analysis
phân tích thời gian biểu
timeline management
quản lý thời gian biểu
timeline planning
lập kế hoạch thời gian biểu
timeline update
cập nhật thời gian biểu
we need to establish a clear timeline for this project.
Chúng ta cần thiết lập một mốc thời gian rõ ràng cho dự án này.
the timeline for the event has been updated.
Mốc thời gian cho sự kiện đã được cập nhật.
can you provide a timeline of the historical events?
Bạn có thể cung cấp một mốc thời gian của các sự kiện lịch sử được không?
it's important to stick to the timeline to meet our deadlines.
Điều quan trọng là phải tuân thủ mốc thời gian để đáp ứng thời hạn của chúng ta.
the project timeline was delayed due to unforeseen circumstances.
Mốc thời gian của dự án đã bị trì hoãn do những tình huống bất ngờ.
we should review the timeline regularly to ensure progress.
Chúng ta nên xem xét lại mốc thời gian thường xuyên để đảm bảo tiến độ.
she created a detailed timeline for the wedding preparations.
Cô ấy đã tạo ra một mốc thời gian chi tiết cho việc chuẩn bị đám cưới.
the timeline illustrates the key milestones of the project.
Mốc thời gian minh họa các cột mốc quan trọng của dự án.
adjusting the timeline may be necessary if we encounter delays.
Có thể cần điều chỉnh mốc thời gian nếu chúng ta gặp phải sự chậm trễ.
he explained the timeline for the product launch in the meeting.
Anh ấy đã giải thích mốc thời gian cho việc ra mắt sản phẩm trong cuộc họp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay