timelords

[Mỹ]/ˈtaɪmlɔːdz/
[Anh]/ˈtaɪmlɔːrdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành viên của nền văn minh ngoài hành tinh mạnh mẽ trong loạt phim khoa học viễn tưởng Doctor Who, được biết đến với khả năng du hành qua thời gian và không gian

Câu ví dụ

the ancient time lords mastered the science of time travel.

Các lord thời gian cổ đại đã nắm vững khoa học du hành thời gian.

gallifrey is the home planet of the time lords.

Gallifrey là hành tinh quê hương của các lord thời gian.

a time lord can regenerate into a new body.

Một lord thời gian có thể tái sinh thành một cơ thể mới.

the time lords enforced strict laws regarding time manipulation.

Các lord thời gian đã thực thi các luật lệ nghiêm ngặt liên quan đến việc điều khiển thời gian.

only a time lord can operate a tardis properly.

Chỉ có một lord thời gian mới có thể vận hành một chiếc TARDIS đúng cách.

the last great time war devastated the time lord civilization.

Chiến tranh thời gian lớn cuối cùng đã tàn phá nền văn minh của các lord thời gian.

the time lord council gathered to discuss the prophecy.

Hội đồng lord thời gian tụ họp để thảo luận về lời tiên tri.

the time lords possess a binary vascular system.

Các lord thời gian sở hữu một hệ tuần hoàn nhị phân.

he discovered he was a time lord during the crisis.

Ông đã phát hiện ra mình là một lord thời gian trong lúc khủng hoảng.

the time lords watched the timeline from their citadel.

Các lord thời gian quan sát dòng thời gian từ pháo đài của họ.

the time lord technology is far superior to human engineering.

Công nghệ của các lord thời gian vượt trội hơn rất nhiều so với kỹ thuật con người.

the prophecy speaks of a hybrid time lord.

Lời tiên tri nói về một lord thời gian lai.

time lords are taught to observe, never to interfere.

Các lord thời gian được dạy để quan sát, không bao giờ can thiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay