timeslips

[Mỹ]/ˈtaɪm.slɪps/
[Anh]/ˈtaɪm.slɪps/

Dịch

n. khoảng thời gian trong lĩnh vực tính toán hoặc mạng lưới

Cụm từ & Cách kết hợp

timeslips occur

Vietnamese_translation

timeslip occurs

Vietnamese_translation

timeslipping through

Vietnamese_translation

timeslipped back

Vietnamese_translation

timeslip anomaly

Vietnamese_translation

timeslip phenomenon

Vietnamese_translation

temporal timeslips

Vietnamese_translation

recurrent timeslips

Vietnamese_translation

sudden timeslips

Vietnamese_translation

experiencing timeslips

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

she experiences occasional timeslips during stressful periods at work.

Cô ấy trải qua những lần dịch chuyển thời gian thoáng qua trong các giai đoạn căng thẳng tại nơi làm việc.

the medication helped reduce the frequency of his timeslips.

Thuốc đã giúp giảm tần suất các lần dịch chuyển thời gian của anh ấy.

many elderly people report timeslips as they age.

Nhiều người cao tuổi báo cáo về các lần dịch chuyển thời gian khi họ lớn tuổi.

timeslips can be a symptom of various neurological conditions.

Các lần dịch chuyển thời gian có thể là triệu chứng của nhiều tình trạng thần kinh khác nhau.

he began having timeslips after the accident.

Anh ấy bắt đầu có các lần dịch chuyển thời gian sau tai nạn.

the therapist specialized in treating patients with chronic timeslips.

Nhà trị liệu chuyên về điều trị cho các bệnh nhân có các lần dịch chuyển thời gian mãn tính.

researchers are studying the phenomenon of timeslips in healthy individuals.

Nghiên cứu viên đang nghiên cứu hiện tượng dịch chuyển thời gian ở những người khỏe mạnh.

she documented her timeslips in a journal to track patterns.

Cô ấy ghi lại các lần dịch chuyển thời gian của mình vào một cuốn nhật ký để theo dõi các mô hình.

timeslips often occur when people are sleep-deprived.

Các lần dịch chuyển thời gian thường xảy ra khi con người thiếu ngủ.

the doctor asked about the duration of her timeslips.

Bác sĩ đã hỏi về thời gian kéo dài của các lần dịch chuyển thời gian của cô ấy.

understanding the triggers can help manage timeslips effectively.

Hiểu được các yếu tố kích hoạt có thể giúp quản lý các lần dịch chuyển thời gian một cách hiệu quả.

some people experience timeslips during meditation or deep focus.

Một số người trải qua các lần dịch chuyển thời gian trong khi thiền hoặc tập trung sâu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay