timids at heart
nhút nhát trong lòng
timids in nature
nhút nhát tự nhiên
timids by nature
nhút nhát bẩm sinh
timids in public
nhút nhát khi ra ngoài
timids in groups
nhút nhát khi ở trong nhóm
timids when speaking
nhút nhát khi nói chuyện
timids in crowds
nhút nhát giữa đám đông
timids around strangers
nhút nhát khi ở gần người lạ
timids under pressure
nhút nhát khi bị áp lực
timids with friends
nhút nhát với bạn bè
timids often struggle in social situations.
Những người nhút nhát thường gặp khó khăn trong các tình huống xã hội.
she was too timids to speak up in the meeting.
Cô ấy quá nhút nhát để lên tiếng trong cuộc họp.
timids may find it hard to make new friends.
Những người nhút nhát có thể thấy khó khăn trong việc kết bạn.
he has always been timids around strangers.
Anh ấy luôn nhút nhát khi ở gần người lạ.
timids often miss out on great opportunities.
Những người nhút nhát thường bỏ lỡ những cơ hội tuyệt vời.
being timids can hold you back in life.
Tính nhút nhát có thể kìm hãm bạn trong cuộc sống.
timids usually prefer to observe rather than participate.
Những người nhút nhát thường thích quan sát hơn là tham gia.
the timids in the group felt overshadowed.
Những người nhút nhát trong nhóm cảm thấy bị lu mờ.
timids often need encouragement to express themselves.
Những người nhút nhát thường cần sự động viên để thể hiện bản thân.
her timids nature made her avoid public speaking.
Tính cách nhút nhát của cô ấy khiến cô ấy tránh nói trước đám đông.
timids at heart
nhút nhát trong lòng
timids in nature
nhút nhát tự nhiên
timids by nature
nhút nhát bẩm sinh
timids in public
nhút nhát khi ra ngoài
timids in groups
nhút nhát khi ở trong nhóm
timids when speaking
nhút nhát khi nói chuyện
timids in crowds
nhút nhát giữa đám đông
timids around strangers
nhút nhát khi ở gần người lạ
timids under pressure
nhút nhát khi bị áp lực
timids with friends
nhút nhát với bạn bè
timids often struggle in social situations.
Những người nhút nhát thường gặp khó khăn trong các tình huống xã hội.
she was too timids to speak up in the meeting.
Cô ấy quá nhút nhát để lên tiếng trong cuộc họp.
timids may find it hard to make new friends.
Những người nhút nhát có thể thấy khó khăn trong việc kết bạn.
he has always been timids around strangers.
Anh ấy luôn nhút nhát khi ở gần người lạ.
timids often miss out on great opportunities.
Những người nhút nhát thường bỏ lỡ những cơ hội tuyệt vời.
being timids can hold you back in life.
Tính nhút nhát có thể kìm hãm bạn trong cuộc sống.
timids usually prefer to observe rather than participate.
Những người nhút nhát thường thích quan sát hơn là tham gia.
the timids in the group felt overshadowed.
Những người nhút nhát trong nhóm cảm thấy bị lu mờ.
timids often need encouragement to express themselves.
Những người nhút nhát thường cần sự động viên để thể hiện bản thân.
her timids nature made her avoid public speaking.
Tính cách nhút nhát của cô ấy khiến cô ấy tránh nói trước đám đông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay