overcoming timorousnesses
vượt qua những nỗi sợ hãi
facing timorousnesses
đối mặt với những nỗi sợ hãi
embracing timorousnesses
chấp nhận những nỗi sợ hãi
recognizing timorousnesses
nhận ra những nỗi sợ hãi
understanding timorousnesses
hiểu những nỗi sợ hãi
conquering timorousnesses
chinh phục những nỗi sợ hãi
addressing timorousnesses
giải quyết những nỗi sợ hãi
analyzing timorousnesses
phân tích những nỗi sợ hãi
combating timorousnesses
chống lại những nỗi sợ hãi
mitigating timorousnesses
giảm thiểu những nỗi sợ hãi
his timorousnesses were evident during the presentation.
Những nỗi sợ hãi của anh ấy đã thể hiện rõ ràng trong suốt buổi thuyết trình.
she overcame her timorousnesses to speak in front of the crowd.
Cô ấy đã vượt qua những nỗi sợ hãi của mình để nói trước đám đông.
timorousnesses can hinder personal growth and opportunities.
Những nỗi sợ hãi có thể cản trở sự phát triển cá nhân và các cơ hội.
his timorousnesses made him hesitant to take risks.
Những nỗi sợ hãi của anh ấy khiến anh ấy ngần ngại chấp nhận rủi ro.
she recognized her timorousnesses and decided to face her fears.
Cô ấy nhận ra những nỗi sợ hãi của mình và quyết định đối mặt với nỗi sợ của bản thân.
timorousnesses often stem from past experiences.
Những nỗi sợ hãi thường bắt nguồn từ những kinh nghiệm trong quá khứ.
he worked hard to conquer his timorousnesses in social situations.
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để vượt qua những nỗi sợ hãi của mình trong các tình huống xã hội.
her timorousnesses prevented her from joining the team.
Những nỗi sợ hãi của cô ấy đã ngăn cản cô ấy tham gia nhóm.
timorousnesses can be addressed through practice and encouragement.
Những nỗi sợ hãi có thể được giải quyết thông qua thực hành và động viên.
he learned to manage his timorousnesses through therapy.
Anh ấy đã học cách kiểm soát những nỗi sợ hãi của mình thông qua liệu pháp.
overcoming timorousnesses
vượt qua những nỗi sợ hãi
facing timorousnesses
đối mặt với những nỗi sợ hãi
embracing timorousnesses
chấp nhận những nỗi sợ hãi
recognizing timorousnesses
nhận ra những nỗi sợ hãi
understanding timorousnesses
hiểu những nỗi sợ hãi
conquering timorousnesses
chinh phục những nỗi sợ hãi
addressing timorousnesses
giải quyết những nỗi sợ hãi
analyzing timorousnesses
phân tích những nỗi sợ hãi
combating timorousnesses
chống lại những nỗi sợ hãi
mitigating timorousnesses
giảm thiểu những nỗi sợ hãi
his timorousnesses were evident during the presentation.
Những nỗi sợ hãi của anh ấy đã thể hiện rõ ràng trong suốt buổi thuyết trình.
she overcame her timorousnesses to speak in front of the crowd.
Cô ấy đã vượt qua những nỗi sợ hãi của mình để nói trước đám đông.
timorousnesses can hinder personal growth and opportunities.
Những nỗi sợ hãi có thể cản trở sự phát triển cá nhân và các cơ hội.
his timorousnesses made him hesitant to take risks.
Những nỗi sợ hãi của anh ấy khiến anh ấy ngần ngại chấp nhận rủi ro.
she recognized her timorousnesses and decided to face her fears.
Cô ấy nhận ra những nỗi sợ hãi của mình và quyết định đối mặt với nỗi sợ của bản thân.
timorousnesses often stem from past experiences.
Những nỗi sợ hãi thường bắt nguồn từ những kinh nghiệm trong quá khứ.
he worked hard to conquer his timorousnesses in social situations.
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để vượt qua những nỗi sợ hãi của mình trong các tình huống xã hội.
her timorousnesses prevented her from joining the team.
Những nỗi sợ hãi của cô ấy đã ngăn cản cô ấy tham gia nhóm.
timorousnesses can be addressed through practice and encouragement.
Những nỗi sợ hãi có thể được giải quyết thông qua thực hành và động viên.
he learned to manage his timorousnesses through therapy.
Anh ấy đã học cách kiểm soát những nỗi sợ hãi của mình thông qua liệu pháp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay