tindered heart
trái tim bị đốt cháy
tindered spirit
tinh thần bị đốt cháy
tindered love
tình yêu bị đốt cháy
tindered dreams
những giấc mơ bị đốt cháy
tindered hopes
niềm hy vọng bị đốt cháy
tindered soul
lòng can đảm bị đốt cháy
tindered relationship
mối quan hệ bị đốt cháy
tindered feelings
cảm xúc bị đốt cháy
tindered trust
niềm tin bị đốt cháy
tindered connection
kết nối bị đốt cháy
they have been tindered by their mutual interests.
họ đã bị gắn kết bởi những sở thích chung của họ.
she felt tindered to him after their first date.
cô cảm thấy bị gắn kết với anh ấy sau buổi hẹn hò đầu tiên của họ.
friendship can sometimes be tindered into romance.
đôi khi tình bạn có thể bị gắn kết thành lãng mạn.
his words seemed to have tindered her heart.
có vẻ như lời nói của anh ấy đã gắn kết trái tim cô.
they were tindered together through shared experiences.
họ đã gắn kết với nhau thông qua những trải nghiệm chung.
after the concert, they felt tindered by the music.
sau buổi hòa nhạc, họ cảm thấy bị gắn kết bởi âm nhạc.
their laughter tindered a spark of connection.
tiếng cười của họ đã gắn kết một tia kết nối.
she was tindered by his charm and wit.
cô bị thu hút bởi sự quyến rũ và dí dỏm của anh ấy.
they were tindered through a mutual friend.
họ được gắn kết thông qua một người bạn chung.
his kindness tindered her interest in him.
sự tốt bụng của anh ấy đã gắn kết sự quan tâm của cô ấy với anh ấy.
tindered heart
trái tim bị đốt cháy
tindered spirit
tinh thần bị đốt cháy
tindered love
tình yêu bị đốt cháy
tindered dreams
những giấc mơ bị đốt cháy
tindered hopes
niềm hy vọng bị đốt cháy
tindered soul
lòng can đảm bị đốt cháy
tindered relationship
mối quan hệ bị đốt cháy
tindered feelings
cảm xúc bị đốt cháy
tindered trust
niềm tin bị đốt cháy
tindered connection
kết nối bị đốt cháy
they have been tindered by their mutual interests.
họ đã bị gắn kết bởi những sở thích chung của họ.
she felt tindered to him after their first date.
cô cảm thấy bị gắn kết với anh ấy sau buổi hẹn hò đầu tiên của họ.
friendship can sometimes be tindered into romance.
đôi khi tình bạn có thể bị gắn kết thành lãng mạn.
his words seemed to have tindered her heart.
có vẻ như lời nói của anh ấy đã gắn kết trái tim cô.
they were tindered together through shared experiences.
họ đã gắn kết với nhau thông qua những trải nghiệm chung.
after the concert, they felt tindered by the music.
sau buổi hòa nhạc, họ cảm thấy bị gắn kết bởi âm nhạc.
their laughter tindered a spark of connection.
tiếng cười của họ đã gắn kết một tia kết nối.
she was tindered by his charm and wit.
cô bị thu hút bởi sự quyến rũ và dí dỏm của anh ấy.
they were tindered through a mutual friend.
họ được gắn kết thông qua một người bạn chung.
his kindness tindered her interest in him.
sự tốt bụng của anh ấy đã gắn kết sự quan tâm của cô ấy với anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay