tinkled laughter
tiếng cười khúc khích
tinkled bells
tiếng chuông ngân vang
tinkled glass
tiếng thủy tinh leng keng
tinkled music
tiếng nhạc du dương
tinkled notes
tiếng nốt nhạc
tinkled sound
tiếng leng keng
tinkled chimes
tiếng chuông gió
tinkled tune
nhạc điệu leng keng
tinkled keys
tiếng phím leng keng
the wind tinkled the chimes on the porch.
Gió đã rung những chiếc chuông trên hiên nhà.
she tinkled the glass to get everyone's attention.
Cô ấy rung nhẹ chiếc ly để thu hút sự chú ý của mọi người.
the children tinkled with laughter as they played.
Trẻ em cười khúc khích vui vẻ khi chơi đùa.
he tinkled the piano keys softly at night.
Anh ấy đánh nhẹ những phím đàn piano vào ban đêm.
the tinkled sounds of the bells echoed through the valley.
Tiếng chuông leng keng vang vọng khắp thung lũng.
she tinkled a tune while washing the dishes.
Cô ấy ngân nga một giai điệu khi rửa bát.
the tinkled voices of the choir filled the church.
Tiếng hát ngân nga của dàn hợp xướng vang vọng khắp nhà thờ.
as he walked, the coins in his pocket tinkled.
Khi anh đi, những đồng xu trong túi anh kêu leng keng.
the tinkled laughter of the friends made the evening enjoyable.
Tiếng cười khúc khích của bạn bè khiến buổi tối trở nên thú vị.
she tinkled the silverware as she set the table.
Cô ấy rung nhẹ đồ dùng bằng bạc khi bày bàn ăn.
tinkled laughter
tiếng cười khúc khích
tinkled bells
tiếng chuông ngân vang
tinkled glass
tiếng thủy tinh leng keng
tinkled music
tiếng nhạc du dương
tinkled notes
tiếng nốt nhạc
tinkled sound
tiếng leng keng
tinkled chimes
tiếng chuông gió
tinkled tune
nhạc điệu leng keng
tinkled keys
tiếng phím leng keng
the wind tinkled the chimes on the porch.
Gió đã rung những chiếc chuông trên hiên nhà.
she tinkled the glass to get everyone's attention.
Cô ấy rung nhẹ chiếc ly để thu hút sự chú ý của mọi người.
the children tinkled with laughter as they played.
Trẻ em cười khúc khích vui vẻ khi chơi đùa.
he tinkled the piano keys softly at night.
Anh ấy đánh nhẹ những phím đàn piano vào ban đêm.
the tinkled sounds of the bells echoed through the valley.
Tiếng chuông leng keng vang vọng khắp thung lũng.
she tinkled a tune while washing the dishes.
Cô ấy ngân nga một giai điệu khi rửa bát.
the tinkled voices of the choir filled the church.
Tiếng hát ngân nga của dàn hợp xướng vang vọng khắp nhà thờ.
as he walked, the coins in his pocket tinkled.
Khi anh đi, những đồng xu trong túi anh kêu leng keng.
the tinkled laughter of the friends made the evening enjoyable.
Tiếng cười khúc khích của bạn bè khiến buổi tối trở nên thú vị.
she tinkled the silverware as she set the table.
Cô ấy rung nhẹ đồ dùng bằng bạc khi bày bàn ăn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay